The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 30 › Giê-rê-mi 30:15

Giê-rê-mi 30:15

Sao ngươi kêu-la vì vết-thương mình? Sự đau-đớn ngươi không phương chữa. Ấy là vì cớ sự gian-ác ngươi dồn-dập, tội-lỗi ngươi thêm nhiều, mà ta đã làm cho những sự nầy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Why criest thou for thine affliction? thy sorrow is incurable for the multitude of thine iniquity: because thy sins were increased, I have done these things unto thee.

In Context

14Mọi kẻ yêu ngươi đã quên ngươi, không hỏi-han ngươi; vì ta đã đánh ngươi bị thương như kẻ thù đánh, sửa-phạt ngươi như người hung-ác sửa-phạt, bởi cớ sự gian-ác ngươi dồn-dập, tội-lỗi ngươi thêm nhiều.

16Cho nên mọi kẻ nuốt ngươi sẽ bị nuốt; mọi kẻ đối-địch ngươi, mỗi một người, sẽ bị làm phu-tù; những kẻ bóc-lột ngươi sẽ bị bóc-lột, còn mọi kẻ cướp-giựt ngươi, ta cũng sẽ phó cho sự cướp-giựt.

Read all of Giê-rê-mi 30

Cross References

Joshua 9:10lại cũng nghe về mọi đều Ngài đã làm cho hai vua A-mô-rít ở bên kia sông Giô-đanh, là Si-hôn, vua Hết-bôn, và Óc, vua Ba-san, ở tại Ách-ta-rốt.

Ezra 9:6mà thưa với Ngài rằng: Ồ, Đức Chúa Trời tôi! tôi hổ ngươi thẹn mặt, chẳng dám ngước mặt lên Ngài, là Đức Chúa Trời tôi; vì gian-ác chúng tôi đã thêm nhiều quá đầu chúng tôi, và tội chúng tôi cao lớn tận trời.

Nehemiah 9:26Dầu vậy, chúng chẳng vâng theo, bèn phản-nghịch với Chúa, ném bỏ luật-pháp Chúa sau lưng, giết các đấng tiên-tri của Chúa, là người làm chứng nghịch cùng họ đặng đem họ trở lại cùng Chúa; song chúng lại chọc giận Chúa nhiều thay.

Job 34:29Khi Ngài ban cho bình-an, ai sẽ làm cho rối-loạn? Khi Ngài ẩn mắt mình, ai có thể thấy Ngài? Ngài làm như vậy hoặc cho dân-tộc nào, hoặc cho người nào,

Isaiah 1:6Từ bàn chơn cho đến đỉnh đầu, chẳng có chỗ nào lành: rặt những vết thương, vít sưng cùng lằn mới, chưa rịt, chưa quấn, cũng chưa bôi dầu cho êm.

Isaiah 5:2Người khai-phá ra; cất-bỏ những đá; trồng những gốc nho xinh-tốt; dựng một cái tháp giữa vườn, và đào một nơi ép rượu. Vả, người mong rằng sẽ sanh trái nho; nhưng nó lại sanh trái nho hoang.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 30:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 30:14Giê-rê-mi 30Giê-rê-mi 30:16 →