The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 30 › Giê-rê-mi 30:18

Giê-rê-mi 30:18

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đem các nhà trại Gia-cốp trở về khỏi sự phu-tù, ta sẽ thương-xót chỗ-ở nó; thành nầy sẽ xây lại trên gò nó, cung-điện sẽ có người ở như thuở xưa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD; Behold, I will bring again the captivity of Jacob’s tents, and have mercy on his dwellingplaces; and the city shall be builded upon her own heap, and the palace shall remain after the manner thereof.

In Context

17Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ chữa lành thân-thể ngươi, và chữa vết-thương ngươi, vì chúng nó đã gọi ngươi là kẻ bị bỏ, mà rằng: Ấy là Si-ôn, chẳng ai ngõ-ngàng đến!

19Sự tạ ơn và tiếng của kẻ reo-vui sẽ ra từ chúng nó. Ta sẽ làm cho số chúng nó thêm nhiều ra, và chúng nó sẽ không kém đi; ta cũng sẽ làm cho chúng nó vinh-hiển, chẳng còn là thấp-hèn.

Read all of Giê-rê-mi 30

Cross References

Nehemiah 3:1Ê-li-a-síp, thầy tế-lễ thượng-phẩm, chổi dậy với các anh em mình, là những thầy tế-lễ, và xây-cất cái cửa Chiên. Chúng biệt nó riêng ra thánh và đặt hai cánh cửa; chúng biệt nó riêng ra thánh cho đến tháp Mê-a và cho đến tháp Ha-na-nê-ên.

Psalms 78:69Ngài xây đền thánh Ngài giống như nơi rất cao, Khác nào trái đất mà Ngài đã sáng-lập đời đời.

Psalms 102:13Chúa sẽ chổi-dậy lấy lòng thương-xót Si-ôn; Nầy là kỳ làm ơn cho Si-ôn, Vì thì-giờ định đã đến rồi.

Isaiah 44:26Chúa làm ứng-nghiệm lời của tôi-tớ Ngài, thiệt-hành mưu của sứ-giả Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang-vu của nó;

Jeremiah 23:3Ta sẽ nhóm những con sót lại của bầy ta, từ các nước mà ta đã đuổi chúng nó đến. Ta sẽ đem chúng nó trở về trong chuồng mình; chúng nó sẽ sanh-đẻ thêm nhiều.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 30:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 30:17Giê-rê-mi 30Giê-rê-mi 30:19 →