The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 30 › Giê-rê-mi 30:17

Giê-rê-mi 30:17

Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ chữa lành thân-thể ngươi, và chữa vết-thương ngươi, vì chúng nó đã gọi ngươi là kẻ bị bỏ, mà rằng: Ấy là Si-ôn, chẳng ai ngõ-ngàng đến!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For I will restore health unto thee, and I will heal thee of thy wounds, saith the LORD; because they called thee an Outcast, saying, This is Zion, whom no man seeketh after.

In Context

16Cho nên mọi kẻ nuốt ngươi sẽ bị nuốt; mọi kẻ đối-địch ngươi, mỗi một người, sẽ bị làm phu-tù; những kẻ bóc-lột ngươi sẽ bị bóc-lột, còn mọi kẻ cướp-giựt ngươi, ta cũng sẽ phó cho sự cướp-giựt.

18Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đem các nhà trại Gia-cốp trở về khỏi sự phu-tù, ta sẽ thương-xót chỗ-ở nó; thành nầy sẽ xây lại trên gò nó, cung-điện sẽ có người ở như thuở xưa.

Read all of Giê-rê-mi 30

Cross References

Job 5:18Vì Ngài làm cho bị thương-tích, rồi lại bó rịt cho; Ngài đánh hại, rồi tay Ngài chữa lành cho.

Psalms 23:3Ngài bổ lại linh-hồn tôi, Dẫn tôi vào các lối công-bình, vì cớ danh Ngài.

Psalms 79:9Hỡi Đức Chúa Trời về sự cứu-rỗi chúng tôi, vì vinh-hiển của danh Chúa, xin hãy giúp-đỡ chúng tôi; Nhơn danh Chúa, xin hãy giải-cứu chúng tôi, và tha tội cho chúng tôi.

Psalms 107:20Ngài ra lịnh chữa họ lành, Rút họ khỏi cái huyệt.

Isaiah 30:26Sáng mặt trăng sẽ chói-lói như sáng mặt trời, và sự sáng mặt trời sẽ lớn hơn bảy lần, như vốn là sự sáng của bảy ngày, trong ngày Đức Giê-hô-va buộc dấu-vít của dân Ngài, và chữa-lành vết-thương nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 30:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 30:16Giê-rê-mi 30Giê-rê-mi 30:18 →