The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 31 › Giê-rê-mi 31:10

Giê-rê-mi 31:10

Hỡi các nước, hãy nghe lời Đức Giê-hô-va; hãy reo lời ấy ra trong các cù-lao xa! Khá nói rằng: Đấng đã làm tan-lạc Y-sơ-ra-ên sẽ thâu-nhóm nó lại, sẽ giữ như kẻ chăn giữ bầy chiên mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Hear the word of the LORD, O ye nations, and declare it in the isles afar off, and say, He that scattered Israel will gather him, and keep him, as a shepherd doth his flock.

In Context

9Chúng nó khóc-lóc mà đến, và ta sẽ dắt-dẫn trong khi chúng nó nài-xin ta; ta sẽ đưa chúng nó đi dọc bờ các sông, theo đường bằng-thẳng, chẳng bị vấp ngã. Vì ta làm cha cho Y-sơ-ra-ên, còn Ép-ra-im là con đầu lòng ta.

11Vì Đức Giê-hô-va đã chuộc Gia-cốp, cứu khỏi tay kẻ mạnh hơn.

Read all of Giê-rê-mi 31

Cross References

Genesis 10:5Do họ mà có người ta ở tràn ra các cù-lao của các dân, tùy theo xứ, tiếng nói, chi-phái và dân-tộc của họ mà chia ra. Dòng-dõi của Cham

Deuteronomy 32:26Ta nói rằng: Ta sẽ lấy hơi thở ta quét sạch chúng nó đi, Diệt kỷ-niệm chúng nó khỏi loài người.

Psalms 147:2Đức Giê-hô-va xây-cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản-lạc của Y-sơ-ra-ên,

Isaiah 27:12Xảy ra trong ngày đó, Đức Giê-hô-va sẽ lung-lay từ lòng Sông cái cho đến khe Ê-díp-tô; hỡi con-cái Y-sơ-ra-ên, các ngươi đều sẽ bị lượm từng người một!

Isaiah 41:1Hỡi các cù-lao, hãy nín-lặng trước mặt ta; các dân-tộc hãy lấy sức mới; hãy đến gần, thì mới nói! Chúng ta hãy đến gần nhau để xét-đoán!

Isaiah 42:10Các ngươi là kẻ đi biển cùng mọi vật ở trong biển, các cù-lao cùng dân-cư nó, hãy hát bài ca-tụng mới cho Đức Giê-hô-va, hãy từ nơi đầu-cùng đất ngợi-khen Ngài!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 31:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 31:9Giê-rê-mi 31Giê-rê-mi 31:11 →