The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 31 › Giê-rê-mi 31:12

Giê-rê-mi 31:12

Họ sẽ đến và hát trên nơi cao của Si-ôn; sẽ trôi-chảy đến ơn-phước của Đức Giê-hô-va, đến lúa mì, rượu mới, dầu, và con nhỏ của chiên và bò; lòng họ sẽ như vườn đượm-nhuần, chẳng buồn-rầu chi nữa hết. 18 Bấy giờ gái đồng- trinh sẽ vui-mừng nhảy-múa, các người trai-trẻ và các ông già cũng sẽ vui chung; vì ta sẽ đổi sự sầu-thảm chúng nó ra vui-mừng, yên-ủi chúng nó, khiến được hớn-hở khỏi buồn-rầu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore they shall come and sing in the height of Zion, and shall flow together to the goodness of the LORD, for wheat, and for wine, and for oil, and for the young of the flock and of the herd: and their soul shall be as a watered garden; and they shall not sorrow any more at all.

In Context

11Vì Đức Giê-hô-va đã chuộc Gia-cốp, cứu khỏi tay kẻ mạnh hơn.

Read all of Giê-rê-mi 31

Cross References

Isaiah 1:30Vì các ngươi sẽ giống như cây thông khô lá, như vườn không nước.

Isaiah 12:1Trong ngày đó, ngươi sẽ nói rằng: Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi cảm-tạ Chúa; vì Chúa vốn giận tôi, nhưng cơn giận Chúa đã lánh khỏi, và Chúa yên-ủi tôi.

Isaiah 51:11Dân mà Đức Giê-hô-va đã chuộc sẽ trở về, sẽ hát mà đến Si-ôn. Sự hỉ-lạc vô-cùng sẽ đội trên đầu họ, họ sẽ được vui-vẻ mừng-rỡ; sự buồn-bực than-vãn sẽ tránh đi.

Isaiah 58:11Đức Giê-hô-va sẽ cứ dắt-đưa ngươi; làm cho ngươi no lòng giữa nơi khô-hạn lớn; làm cho cứng-mạnh các xương ngươi, ngươi sẽ như vườn năng tưới, như nước suối chẳng hề khô vậy.

Isaiah 65:19Ta sẽ vui vì Giê-ru-sa-lem, ta sẽ mừng vì dân ta; tại đó sẽ chẳng còn nghe tiếng khóc-lóc kêu-la nữa.

Jeremiah 33:9Thành nầy sẽ có danh vui-vẻ, ngợi-khen, vinh-hiển cho ta ở trước mặt mọi dân thiên-hạ; họ sẽ nghe mọi sự lành ta làm cho chúng nó, thì đều sợ-hãi và run-rẩy về mọi phước-lành cùng mọi sự bình-an mà ta sẽ ban cho chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 31:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 31:11Giê-rê-mi 31Giê-rê-mi 31:13 →