The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 31 › Giê-rê-mi 31:15

Giê-rê-mi 31:15

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Tại Ra-ma nghe có tiếng than-thở, khóc-lóc đắng-cay. Ra-chên khóc con-cái mình, mà không chịu yên-ủi về con-cái mình, vì chúng nó không còn nữa!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD; A voice was heard in Ramah, lamentation, and bitter weeping; Rahel weeping for her children refused to be comforted for her children, because they were not.

In Context

14Ta sẽ làm cho lòng các thầy tế-lễ chán-chê vì đồ-ăn béo; dân ta sẽ no-nê về ơn-phước của ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

16Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy nín tiếng ngươi, đừng than-khóc, mắt ngươi đừng sa lụy, vì công-việc của ngươi sẽ được thưởng; chúng nó sẽ trở về từ xứ kẻ thù, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Giê-rê-mi 31

Cross References

Genesis 5:24Hê-nóc đồng đi cùng Đức Chúa Trời, rồi mất biệt, bởi vì Đức Chúa Trời tiếp người đi.

Genesis 37:35Hết thảy con trai, con gái hiệp lại an-ủy người, nhưng không chịu; bèn nói rằng: Ta để tang luôn xuống chốn âm-phủ cùng con ta! Ấy đó, cha Giô-sép khóc than chàng như vậy.

Genesis 42:36Gia-cốp, cha họ, bèn nói rằng: Bay làm mất các con tao; Giô-sép đã mất-biệt, Si-mê-ôn cũng mất-biệt; mà bây giờ, lại muốn dẫn Bên-gia-min đi nữa sao! Các nông-nỗi nầy đều đổ lại cho tao hết!

1 Samuel 7:17Đoạn, người trở về Ra-ma, là nơi có nhà người. Ở Ra-ma người cũng đoán-xét Y-sơ-ra-ên, và lập một bàn-thờ cho Đức Giê-hô-va tại đó.

Psalms 37:36Song có người đi qua, kìa, hắn chẳng còn nữa; Tôi tìm hắn, nhưng không gặp.

Isaiah 22:4Vậy nên ta phán rằng: Các ngươi chớ ngó ta, ta sẽ khóc-lóc thảm-thiết. Đừng tìm cách yên-ủi ta về sự hủy-diệt của con gái dân ta!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 31:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 31:14Giê-rê-mi 31Giê-rê-mi 31:16 →