The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 31 › Giê-rê-mi 31:14

Giê-rê-mi 31:14

Ta sẽ làm cho lòng các thầy tế-lễ chán-chê vì đồ-ăn béo; dân ta sẽ no-nê về ơn-phước của ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will satiate the soul of the priests with fatness, and my people shall be satisfied with my goodness, saith the LORD.

In Context

15Đức Giê-hô-va phán như vầy: Tại Ra-ma nghe có tiếng than-thở, khóc-lóc đắng-cay. Ra-chên khóc con-cái mình, mà không chịu yên-ủi về con-cái mình, vì chúng nó không còn nữa!

Read all of Giê-rê-mi 31

Cross References

Deuteronomy 33:23Người chúc về Nép-ta-li rằng: Nép-ta-li hưởng ân-huệ cho thỏa nguyện, Và phước-lành của Đức Giê-hô-va cho đầy-dẫy, Chiếm được phương tây và phương nam.

Nehemiah 10:39Vì dân Y-sơ-ra-ên và người Lê-vi sẽ đem các của-lễ giơ lên bằng lúa-mì, rượu, và dầu mới vào trong những phòng ấy, là nơi có các khí-dụng của đền thánh, những thầy tế-lễ hầu-việc, kẻ canh cửa, và những người ca-hát. Vậy, chúng tôi sẽ chẳng lìa-bỏ đền của Đức Chúa Trời chúng tôi đâu.

Psalms 36:8Họ nhờ sự dư-dật của nhà Chúa mà được thỏa-nguyện; Chúa sẽ cho họ uống nước sông phước-lạc của Chúa.

Psalms 63:5Linh-hồn tôi được no-nê dường như ăn tủy-xương và mỡ; Miệng tôi sẽ lấy môi vui-vẻ mà ngợi-khen Chúa.

Psalms 65:4Phước thay cho người mà Chúa đã chọn và khiến đến gần, Đặng ở nơi hành-lang Chúa: Chúng tôi sẽ được no-nê vật tốt-lành của nhà Chúa, Là đền thánh của Ngài.

Psalms 107:9Vì Ngài làm cho lòng khao-khát được thỏa-thích, Khiến cho hồn đói được đầy-dẫy vật tốt.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 31:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 31:13Giê-rê-mi 31Giê-rê-mi 31:15 →