The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 33 › Giê-rê-mi 33:11

Giê-rê-mi 33:11

thì người ta sẽ còn nghe tiếng kêu-vui và reo-mừng, tiếng của rể mới và dâu mới, tiếng của những kẻ nói rằng: Hãy cảm-tạ Đức Giê-hô-va vạn-quân, vì Đức Giê-hô-va là nhơn-lành, sự nhơn-từ của Ngài còn đời đời! — và của những kẻ đến dâng của-lễ tạ ơn trong nhà Đức Giê-hô-va. Vì ta sẽ khiến những phu-tù của đất nầy trở về, làm cho như trước, Đức Giê-hô-va đã phán.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The voice of joy, and the voice of gladness, the voice of the bridegroom, and the voice of the bride, the voice of them that shall say, Praise the LORD of hosts: for the LORD is good; for his mercy endureth for ever: and of them that shall bring the sacrifice of praise into the house of the LORD. For I will cause to return the captivity of the land, as at the first, saith the LORD.

In Context

10Đức Giê-hô-va phán như vầy: Trong chốn nầy là nơi các ngươi nói: Ấy là một nơi hoang-vu; không còn có loài người, cũng không có loài thú; trong các thành của Giu-đa và các đường-phố Giê-ru-sa-lem, tức những nơi đã bị hoang-vu, không người, không dân ở, cũng không loài thú,

12Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Trong chỗ nầy là chỗ bị hoang-vu, không có loài người nữa, cũng không có loài thú, và trong mọi thành nó, lại sẽ có những gia-cư của kẻ chăn chiên khiến bầy mình nằm nghỉ.

Read all of Giê-rê-mi 33

Cross References

Ezra 3:11Chúng ca-hát đối-đáp mà ngợi-khen cảm-tạ Đức Giê-hô-va rằng: Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va, vì Ngài là tốt-lành, lòng thương-xót của Ngài đối với Y-sơ-ra-ên còn đến đời đời! Cả dân-sự đều kêu reo tiếng lớn, ngợi-khen Đức Giê-hô-va, bởi vì người ta xây nền đền-thờ của Đức Giê-hô-va.

Nehemiah 8:12Cả dân-sự bèn đi đặng ăn và uống, gởi cho những phần, cùng vui-vẻ lắm; vì chúng có hiểu các lời người ta đã truyền-dạy cho mình.

Psalms 85:7Hỡi Đức Giê-hô-va, xin cho chúng tôi thấy sự nhơn-từ Ngài, Và ban cho chúng tôi sự cứu-rỗi của Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 33:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 33:10Giê-rê-mi 33Giê-rê-mi 33:12 →