The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 33 › Giê-rê-mi 33:12

Giê-rê-mi 33:12

Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Trong chỗ nầy là chỗ bị hoang-vu, không có loài người nữa, cũng không có loài thú, và trong mọi thành nó, lại sẽ có những gia-cư của kẻ chăn chiên khiến bầy mình nằm nghỉ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD of hosts; Again in this place, which is desolate without man and without beast, and in all the cities thereof, shall be an habitation of shepherds causing their flocks to lie down.

In Context

11thì người ta sẽ còn nghe tiếng kêu-vui và reo-mừng, tiếng của rể mới và dâu mới, tiếng của những kẻ nói rằng: Hãy cảm-tạ Đức Giê-hô-va vạn-quân, vì Đức Giê-hô-va là nhơn-lành, sự nhơn-từ của Ngài còn đời đời! — và của những kẻ đến dâng của-lễ tạ ơn trong nhà Đức Giê-hô-va. Vì ta sẽ khiến những phu-tù của đất nầy trở về, làm cho như trước, Đức Giê-hô-va đã phán.

13Trong những thành miền núi và những thành đồng bằng, trong những thành phương nam, trong đất Bên-gia-min, trong các nơi chung-quanh Giê-ru-sa-lem và trong các thành Giu-đa, những bầy sẽ lại qua dưới tay kẻ đếm, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Giê-rê-mi 33

Cross References

Jeremiah 17:26Người ta sẽ đến từ các thành của Giu-đa và từ các nơi chung-quanh Giê-ru-sa-lem, từ xứ Bên-gia-min, từ đất đồng-bằng, đất núi, và phương Nam, đặng đem của-lễ thiêu và các của-lễ, của-lễ chay cùng nhũ- hương, và đem của-lễ thù-ân đến nhà Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 32:43Người ta sẽ mua ruộng trong đất nầy mà các ngươi nói rằng: Ấy là một nơi hoang-vu, không có loài người, cũng không có loài thú, đã bị nộp trong tay người Canh-đê.

Jeremiah 50:19Đoạn ta sẽ đem Y-sơ-ra-ên về trong đồng cỏ nó. Nó sẽ ăn cỏ trên Cạt-mên và Ba-san, lòng nó sẽ được no-nê trên các đồi Ép-ra-im và Ga-la-át.

Ezekiel 34:12Ví như kẻ chăn tìm bầy mình ra, trong ngày mà nó ở giữa những chiên mình bị tan-lạc, thì ta cũng sẽ tìm chiên ta ra như vậy: ta sẽ cứu chúng nó ra khỏi mọi nơi mà chúng nó đã bị tan-lạc trong ngày mây mù tăm-tối.

Ezekiel 36:8Nhưng bay, các núi Y-sơ-ra-ên, sẽ sanh những nhánh và ra trái cho dân Y-sơ-ra-ên ta; vì chúng nó sắp trở về.

Obadiah 1:19Những người ở phương nam sẽ được núi của Ê-sau, những kẻ ở đồng bằng sẽ được người Phi-li-tin làm kỷ-vật; chúng nó sẽ được ruộng của Ép-ra-im và ruộng của Sa-ma-ri; những người Bên-gia-min sẽ được Ga-la-át.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 33:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 33:11Giê-rê-mi 33Giê-rê-mi 33:13 →