The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 33 › Giê-rê-mi 33:8

Giê-rê-mi 33:8

Ta sẽ làm cho sạch mọi sự gian-ác chúng nó đã phạm nghịch cùng ta; ta sẽ tha mọi sự gian-ác chúng nó đã phạm nghịch cùng ta, và đã phạm pháp nghịch cùng ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will cleanse them from all their iniquity, whereby they have sinned against me; and I will pardon all their iniquities, whereby they have sinned, and whereby they have transgressed against me.

In Context

7Ta sẽ khiến những phu-tù Giu-đa và phu-tù Y-sơ-ra-ên trở về; gây-dựng lại chúng nó như hồi trước.

9Thành nầy sẽ có danh vui-vẻ, ngợi-khen, vinh-hiển cho ta ở trước mặt mọi dân thiên-hạ; họ sẽ nghe mọi sự lành ta làm cho chúng nó, thì đều sợ-hãi và run-rẩy về mọi phước-lành cùng mọi sự bình-an mà ta sẽ ban cho chúng nó.

Read all of Giê-rê-mi 33

Cross References

Leviticus 16:30vì trong ngày đó người ta sẽ làm lễ chuộc tội cho các ngươi, để các ngươi được tinh-sạch: chắc các ngươi sẽ được sạch những tội-lỗi mình trước mặt Đức Giê-hô-va vậy.

Psalms 65:3Sự gian-ác thắng hơn tôi: Còn về sự vi-phạm chúng tôi, Chúa sẽ tha-thứ cho.

Psalms 130:8Chánh Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian-ác người.

Isaiah 44:22Ta đã xóa sự phạm tội ngươi như mây đậm, và tội-lỗi ngươi như đám mây. Hãy trở lại cùng ta, vì ta đã chuộc ngươi.

Jeremiah 31:34Chúng nó ai nấy sẽ chẳng dạy kẻ lân-cận mình hay là anh em mình, mà rằng: Hãy nhận-biết Đức Giê-hô-va! vì chúng nó thảy đều sẽ biết ta, kẻ nhỏ cũng như kẻ lớn. Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ tha sự gian-ác chúng nó, và chẳng nhớ tội chúng nó nữa.

Ezekiel 36:25Ta sẽ rưới nước trong trên các ngươi, và các ngươi sẽ trở nên sạch; ta sẽ làm sạch hết mọi sự ô-uế và mọi thần-tượng của các ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 33:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 33:7Giê-rê-mi 33Giê-rê-mi 33:9 →