The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 36 › Giê-rê-mi 36:29

Giê-rê-mi 36:29

Còn về Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa, thì ngươi khá nói rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ngươi đã đốt cuốn nầy và nói rằng: Sao ngươi có chép rằng vua Ba-by-lôn chắc sẽ đến, phá đất nầy, và diệt loài người và loài vật?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And thou shalt say to Jehoiakim the king of Judah, Thus saith the LORD; Thou hast burned this roll, saying, Why hast thou written therein, saying, The king of Babylon shall certainly come and destroy this land, and shall cause to cease from thence man and beast?

In Context

28Hãy lấy một cuốn khác, và chép vào đó mọi lời đã chép trong cuốn trước mà Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa, đã đốt đi.

30Vì cớ đó, nầy là lời Đức Giê-hô-va phán về Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa: Chẳng có ai thuộc về nó sẽ ngồi trên ngai Đa-vít; thấy nó sẽ bị giang nắng ban ngày, và giang sương muối ban đêm.

Read all of Giê-rê-mi 36

Cross References

Deuteronomy 29:19Ai nghe các lời của sự thề nầy, chớ có tự khoe nơi lòng rằng: Ta sẽ được bình-an, dẫu khi ta đi theo sự cứng lòng ta, — đến đỗi vật được tưới với vật bị khô, đều cùng hư-nát.

Job 40:8Hãy giấu chúng nó chung nhau trong bụi-đất, Và lấp mặt họ trong chốn kín-đáo.

Isaiah 30:10nói với kẻ tiên-kiến rằng: Đừng tiên-kiến làm chi! nói với kẻ tiên-tri rằng: Đừng nói tiên-tri về lẽ thật! Hãy nói cho chúng tôi những đều vui-thú, hãy lấy những sự huyễn-hoặc bảo chúng tôi!

Jeremiah 21:4Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, những binh-khí trong tay các ngươi đương cầm để đánh đuổi vua Ba-by-lôn và người Canh-đê hiện vây các ngươi ở ngoài tường thành, thì ta sẽ khiến lui về, và thâu lai vào giữa thành nầy.

Jeremiah 21:10Đức Giê-hô-va phán: Vì ta để mặt ta trên thành nầy mà xuống họa cho, chớ không phải xuống phước; thành ấy sẽ bị phó vào tay vua Ba-by-lôn, người sẽ lấy lửa đốt đi.

Jeremiah 28:8Các tiên-tri ở trước tôi và trước ngươi, từ xưa đã nói tiên-tri về giặc-giã, tai-vạ, và ôn-dịch cho nhiều xứ và các nước lớn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 36:29

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 36:28Giê-rê-mi 36Giê-rê-mi 36:30 →