The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 4 › Giê-rê-mi 4:6

Giê-rê-mi 4:6

Khá dựng cờ hướng về Si-ôn! Hãy trốn đi, đừng dừng lại! Vì ta khiến từ phương bắc đến một tai-nạn, tức là một sự hư-hại lớn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Set up the standard toward Zion: retire, stay not: for I will bring evil from the north, and a great destruction.

In Context

5Hãy rao ra trong Giu-đa; hãy truyền trong Giê-ru-sa-lem rằng: Hãy thổi kèn trong đất. Hãy kêu lớn tiếng rằng: Khá nhóm nhau lại và đi vào các thành bền-vững.

7Sư-tử ra từ rừng nó, kẻ hủy-diệt các nước bắt đầu ra đi khỏi chỗ mình, đặng làm cho đất ngươi ra hoang-vu; các thành ngươi trở nên gò-đống, và không có người ở.

Read all of Giê-rê-mi 4

Cross References

Jeremiah 1:13Lại có lời Đức Giê-hô-va phán cùng tôi lần thứ hai mà rằng: Ngươi thấy gì? Tôi thưa: Tôi thấy một nồi nước sôi từ phương bắc bắn ra.

Jeremiah 4:21Tôi sẽ thấy cờ và nghe tiếng kèn cho đến chừng nào?

Jeremiah 6:22Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, một dân đến từ xứ phương bắc; một nước lớn dấy lên từ nơi đầu-cùng đất.

Jeremiah 21:7Đức Giê-hô-va phán: Sau đó, ta sẽ phó Sê-đê-kia, vua Giu-đa, tôi-tớ và dân nó, tức những kẻ còn lại trong thành, đã tránh khỏi dịch-lệ, gươm-dao, đói-kém, ta sẽ phó chúng nó vào tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vào tay những kẻ cừu-thù và những kẻ đòi mạng chúng nó. Nê-bu-cát-nết-sa sẽ đánh chúng nó bằng lưỡi gươm, không dè-tiếc, không áy-náy, không thương-xót.

Jeremiah 50:2Hãy rao, hãy bảo cho các nước, và dựng cờ-xí; hãy rao-truyền đi, đừng có giấu! Hãy nói rằng: Ba-by-lôn bị bắt lấy; Bên đầy hổ-thẹn; Mê-rô-đác bị kinh-hãi; hình-tượng nó mang xấu-hổ, thần-tượng nó bị phá-đổ!

Jeremiah 51:12Hãy dựng cờ-xí đánh các tường thành Ba-by-lôn! Khá thêm lính giữ, đặt vọng canh, sắp quân phục! Vì Đức Giê-hô-va đã định ý và đã làm ra sự Ngài đã phán về dân-cư Ba-by-lôn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 4:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 4:5Giê-rê-mi 4Giê-rê-mi 4:7 →