The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 4 › Giê-rê-mi 4:7

Giê-rê-mi 4:7

Sư-tử ra từ rừng nó, kẻ hủy-diệt các nước bắt đầu ra đi khỏi chỗ mình, đặng làm cho đất ngươi ra hoang-vu; các thành ngươi trở nên gò-đống, và không có người ở.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The lion is come up from his thicket, and the destroyer of the Gentiles is on his way; he is gone forth from his place to make thy land desolate; and thy cities shall be laid waste, without an inhabitant.

In Context

6Khá dựng cờ hướng về Si-ôn! Hãy trốn đi, đừng dừng lại! Vì ta khiến từ phương bắc đến một tai-nạn, tức là một sự hư-hại lớn.

8Vậy nên, các ngươi hãy thắt bao gai, khóc và than-thở, vì cơn giận phừng phừng của Đức Giê-hô-va chưa lìa khỏi chúng ta đâu.

Read all of Giê-rê-mi 4

Cross References

Leviticus 26:31Ta sẽ làm cho thành các ngươi ra vắng-vẻ, các nơi thánh quạnh-hiêu, và ta chẳng còn hưởng mùi thơm về của-lễ các ngươi nữa.

2 Kings 24:1Trong đời Giê-hô-gia-kim trị-vì, Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, xâm lấy xứ. Giê-hô-gia-kim thần-phục người trong ba năm, rồi người đổi ý và phản-nghịch với người.

Isaiah 1:7Xứ các ngươi là nơi hoang-vu, thành các ngươi bị lửa thiêu-hủy; dân ngoại nuốt đất-đai các ngươi trước mặt các ngươi, hoang-vu như bị dân ngoại phá-tán.

Isaiah 6:11Tôi lại nói: Lạy Chúa, cho đến chừng nào? Ngài đáp rằng: Cho đến chừng các thành bị hoang-vu, không có dân ở, nhà không có người, và đất đã nên hoang-vu cả;

Jeremiah 5:6Vậy nên sư-tử trong rừng sẽ giết họ đi, muông-sói nơi sa-mạc diệt họ đi, beo đương rình ngoài thành họ, hễ ai ra khỏi đó, sẽ bị cắn-xé! Vì tội-lỗi của họ rất nhiều, sự bội-nghịch của họ càng thêm.

Jeremiah 9:11Ta sẽ khiến Giê-ru-sa-lem thành ra đống đổ-nát, nơi ở của chó rừng; sẽ làm cho các thành của Giu-đa ra hoang-vu không người ở.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 4:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 4:6Giê-rê-mi 4Giê-rê-mi 4:8 →