The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 43 › Giê-rê-mi 43:12

Giê-rê-mi 43:12

Ta sẽ đốt lửa nơi các chùa-miễu của các thần Ê-díp-tô; Nê-bu-cát-nết-sa sẽ đốt đi hết, và đem đi làm phu-tù; vua ấy lấy đất Ê-díp-tô mặc cho mình cũng như kẻ chăn chiên mặc áo mình, và vua ấy sẽ đi ra cách bình-an.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will kindle a fire in the houses of the gods of Egypt; and he shall burn them, and carry them away captives: and he shall array himself with the land of Egypt, as a shepherd putteth on his garment; and he shall go forth from thence in peace.

In Context

11Vua ấy sẽ đến, đánh đất Ê-díp-tô; những kẻ phải chết thì làm cho chết, những kẻ phải bị phu-tù thì bắt làm phu-tù, những kẻ phải bị gươm-giáo thì cho gươm-giáo!

13Người sẽ bẻ gãy các cột của Bết-Sê-mết trong đất Ê-díp-tô, và sẽ lấy lửa đốt các chùa-miễu của các thần Ê-díp-tô.

Read all of Giê-rê-mi 43

Cross References

2 Samuel 5:21Dân Phi-li-tin bỏ lại các thần-tượng của chúng nó tại đó; Đa-vít và thủ-hạ người lấy đem đi.

Job 40:10Nầy, con trâu nước mà ta đã dựng-nên luôn với ngươi; Nó ăn cỏ như con bò.

Psalms 109:18Nó cũng mặc mình bằng sự rủa-sả khác nào bằng cái áo; Sự rủa-sả chun thấm vào thân nó như nước, Vô xương-cốt như dầu.

Psalms 132:18Ta sẽ lấy sự hổ-thẹn mặc cho kẻ thù-nghịch người; Còn mão triều người sẽ rực-rỡ trên đầu người. ▲ Hãy xem II Sa-mu-ên 6: 1-

Isaiah 21:9Nầy, có quân-lính cỡi ngựa đi từng cặp mà đến. Nó đáp rằng: Ba-by-lôn đổ xuống rồi, đổ xuống rồi! Mọi hình-tượng tà-thần của nó đã bể-nát trên đất rồi!

Isaiah 49:18Hãy liếc mắt xem xung-quanh ngươi: những kẻ nầy đều nhóm lại và đến cùng ngươi! Đức Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, ngươi sẽ mặc lấy những kẻ nầy như đồ trang-sức, và dùng mà thắt đai như nàng dâu mới!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 43:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 43:11Giê-rê-mi 43Giê-rê-mi 43:13 →