The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 43 › Giê-rê-mi 43:11

Giê-rê-mi 43:11

Vua ấy sẽ đến, đánh đất Ê-díp-tô; những kẻ phải chết thì làm cho chết, những kẻ phải bị phu-tù thì bắt làm phu-tù, những kẻ phải bị gươm-giáo thì cho gươm-giáo!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And when he cometh, he shall smite the land of Egypt, and deliver such as are for death to death; and such as are for captivity to captivity; and such as are for the sword to the sword.

In Context

10Ngươi khá bảo họ rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, ta sẽ sai và lấy tôi-tớ ta là Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, và đặt ngai vua ấy trên những đá nầy mà ta mới vừa giấu; vua ấy sẽ căng màn mình lên trên.

12Ta sẽ đốt lửa nơi các chùa-miễu của các thần Ê-díp-tô; Nê-bu-cát-nết-sa sẽ đốt đi hết, và đem đi làm phu-tù; vua ấy lấy đất Ê-díp-tô mặc cho mình cũng như kẻ chăn chiên mặc áo mình, và vua ấy sẽ đi ra cách bình-an.

Read all of Giê-rê-mi 43

Cross References

Jeremiah 15:2Sẽ xảy ra khi chúng nó hỏi ngươi rằng: Chúng tôi sẽ đi đâu? — thì hãy bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ai đã được định cho chết, hãy chịu chết; ai đã được định cho phải gươm-dao, hãy chịu gươm-dao; ai đã được định cho phải đói-kém, hãy chịu đói-kém; ai đã được định cho sự phu-tù, hãy chịu phu-tù.

Jeremiah 44:12Ta sẽ lấy dân Giu-đa sót lại, tức những kẻ đã xây mặt vào đất Ê-díp-tô đặng trú-ngụ ở đó; chúng nó sẽ bị diệt tại đó hết thảy. Chúng nó sẽ ngã trên đất Ê-díp-tô, chết dưới gươm hay là bởi đói-kém. Kẻ nhỏ người lớn sẽ đều chết vì gươm vì đói-kém, làm cớ cho người ta trù-ẻo, gở-lạ, rủa-sả, sỉ-nhục.

Jeremiah 46:1Có lời của Đức Giê-hô-va phán cho tiên-tri Giê-rê-mi, luận về các dân-tộc.

Ezekiel 5:12Một phần ba trong ngươi sẽ chết dịch, sẽ bị cơn đói-kém làm tiêu-mòn ở giữa ngươi; một phần ba sẽ ngã dưới lưỡi gươm trong tứ-vi ngươi; còn một phần ba nữa, ta sẽ làm tan-lạc ra mọi gió, và lấy gươm đuổi theo nó.

Ezekiel 30:1Lại có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 43:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 43:10Giê-rê-mi 43Giê-rê-mi 43:12 →