The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 50 › Giê-rê-mi 50:34

Giê-rê-mi 50:34

Đấng Cứu-chuộc chúng nó là mạnh-mẽ, danh Ngài là Đức Giê-hô-va vạn-quân. Ngài sẽ đối-nại việc chúng nó chắc-chắn, đặng cho cả đất được yên-nghỉ, và làm bối-rối dân-cư Ba-by-lôn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Their Redeemer is strong; the LORD of hosts is his name: he shall throughly plead their cause, that he may give rest to the land, and disquiet the inhabitants of Babylon.

In Context

33Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Con-cái Y-sơ-ra-ên và con-cái Giu-đa thảy cùng nhau chịu hà-hiếp. Phàm những kẻ bắt chúng nó đi làm phu-tù đều giữ chúng nó lại, chẳng khứng thả ra.

35Đức Giê-hô-va phán: Gươm-dao ở trên người Canh-đê, trên dân-cư Ba-by-lôn, trên các quan-trưởng và các người khôn-ngoan nó.

Read all of Giê-rê-mi 50

Cross References

Job 19:25Còn tôi, tôi biết rằng Đấng cứu-chuộc tôi vẫn sống, Đến lúc cuối-cùng Ngài sẽ đứng trên đất.

Psalms 43:1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy đoán-xét tôi, và binh-vực duyên-cớ tôi đối cùng một dân vô-đạo; Hãy giải-cứu tôi khỏi người dối-gạt chẳng công-bình.

Proverbs 23:11Vì Đấng cứu-chuộc của họ vốn quyền-năng, Sẽ binh-vực sự cáo-tụng của chúng nó nghịch với con.

Isaiah 41:14hỡi sâu-bọ Gia-cốp, và các ngươi của dân Y-sơ-ra-ên, đừng sợ chi hết, ta sẽ giúp ngươi, Đức Giê-hô-va phán vậy, tức là Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, và là Đấng chuộc ngươi.

Isaiah 44:6Đức Giê-hô-va, là Vua và Đấng Cứu-chuộc của Y-sơ-ra-ên, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, phán như vầy: Ta là đầu-tiên và cuối-cùng; ngoài ta không có Đức Chúa Trời nào khác.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 50:34

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 50:33Giê-rê-mi 50Giê-rê-mi 50:35 →