The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 8 › Giê-rê-mi 8:4

Giê-rê-mi 8:4

Vậy ngươi khá bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Người ta vấp-ngã, há chẳng đứng dậy sao? Kẻ nào trở đi, há chẳng trở về sao?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Moreover thou shalt say unto them, Thus saith the LORD; Shall they fall, and not arise? shall he turn away, and not return?

In Context

3Mọi kẻ sót của họ-hàng gian-ác ấy còn lại trong mọi nơi ta đã đuổi chúng nó đến, chúng nó sẽ cầu chết hơn là sống, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

5Vậy thì làm sao mà dân-sự Giê-ru-sa-lem nầy cứ mài-miệt trong sự bội-nghịch đời đời? Chúng nó khăng-khăng giữ đều gian-trá, chẳng chịu trở lại.

Read all of Giê-rê-mi 8

Cross References

1 Kings 8:38nếu có một người hoặc cả dân Y-sơ-ra-ên của Chúa, ai nấy đã nhận-biết tai-họa của lòng mình, mà giơ tay ra hướng về đền nầy, và cầu-nguyện, khẩn-xin vô-luận đều gì,

Isaiah 44:22Ta đã xóa sự phạm tội ngươi như mây đậm, và tội-lỗi ngươi như đám mây. Hãy trở lại cùng ta, vì ta đã chuộc ngươi.

Jeremiah 3:1Người ta nói rằng: Nếu người kia bỏ vợ mình, và nếu khi ly-dị rồi vợ lấy chồng khác, thì người chồng trước có lẽ nào còn trở lại cùng đờn-bà đó sao? Nếu vậy thì trong đất há chẳng bị ô-uế lắm sao? Vả, ngươi đã hành-dâm với nhiều người yêu, còn toan trở lại cùng ta sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 4:1Đức Giê-hô-va phán: Hỡi Y-sơ-ra-ên, nếu ngươi trở về cùng ta, nếu trở về cùng ta, và nếu ngươi bỏ những việc gớm-ghiếc khỏi trước mắt ta, thì ngươi sẽ chẳng bị dời đi nữa.

Jeremiah 36:3Khi người Giu-đa sẽ biết mọi tai-vạ ta định giáng cho chúng nó, có lẽ ai nấy đều trở lại khỏi đường xấu mình, hầu cho ta có thể tha sự gian-ác và tội-lỗi chúng nó.

Hosea 6:1Hãy đến, chúng ta hãy trở về cùng Đức Giê-hô-va; vì Ngài đã xé chúng ta, song Ngài sẽ chữa lành cho; Ngài đã đánh chúng ta, song sẽ buộc vết-tích.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 8:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 8:3Giê-rê-mi 8Giê-rê-mi 8:5 →