The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 9 › Giê-rê-mi 9:11

Giê-rê-mi 9:11

Ta sẽ khiến Giê-ru-sa-lem thành ra đống đổ-nát, nơi ở của chó rừng; sẽ làm cho các thành của Giu-đa ra hoang-vu không người ở.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will make Jerusalem heaps, and a den of dragons; and I will make the cities of Judah desolate, without an inhabitant.

In Context

10Ta sẽ khóc-lóc thở-than về các núi, sẽ xướng bài ca sầu-não về nội cỏ nơi đồng vắng, vì thảy đều bị đốt-cháy, đến nỗi chẳng còn ai đi qua đó nữa. Tại đó chẳng còn nghe tiếng bầy súc-vật, chim trời và loài thú đều trốn đi cả rồi.

12Ai là người khôn-ngoan đặng hiểu những sự nầy? và miệng Đức Giê-hô-va nói cùng ai, để người báo tin? vì làm sao xứ nầy bị diệt bị cháy như đồng vắng, đến nỗi không ai qua lại?

Read all of Giê-rê-mi 9

Cross References

Nehemiah 4:2Người nói trước mặt anh em người và đạo-quân Sa-ma-ri rằng: Những người Giu-đa yếu-nhược ấy làm gì? Chớ thì người ta sẽ để cho chúng nó làm lụng sao? Chúng nó há sẽ dâng những của-lễ ư? Trong một ngày chúng nó há sẽ làm xong sao? Đá mà đã cháy thiêu rồi, chúng nó há có thể do đống bụi-đất mà lấy nó làm thành đá lại được sao?

Psalms 107:43Phàm kẻ nào khôn-ngoan sẽ chú-ý về đều nầy, Và suy-gẫm sự nhơn-từ của Đức Giê-hô-va.

Isaiah 25:2Vì Ngài đã làm cho thành trở nên gò-đống, thành bền-vững trở nên nơi đổ-nát. Đền-đài của dân ngoại chẳng phải là thành nữa, sẽ chẳng hề xây lại.

Isaiah 44:26Chúa làm ứng-nghiệm lời của tôi-tớ Ngài, thiệt-hành mưu của sứ-giả Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang-vu của nó;

Jeremiah 10:22Nầy, có tiếng đồn ra; có sự ồn-ào lớn đến từ miền phương bắc, đặng làm cho các thành của Giu-đa nên hoang-vu, nên hang chó rừng.

Jeremiah 25:11Cả đất nầy sẽ trở nên hoang-vu gở-lạ, các nước nầy sẽ phục-sự vua Ba-by-lôn trong bảy mươi năm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 9:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 9:10Giê-rê-mi 9Giê-rê-mi 9:12 →