The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 10 › Giăng 10:15

Giăng 10:15

cũng như Cha biết ta, và ta biết Cha vậy; ta vì chiên ta phó sự sống mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

As the Father knoweth me, even so know I the Father: and I lay down my life for the sheep.

In Context

14Ta là người chăn hiền-lành, ta quen chiên ta, và chiên ta quen ta,

16Ta còn có chiên khác chẳng thuộc về chuồng nầy; ta cũng phải dẫn nó về nữa, chiên đó sẽ nghe tiếng ta, rồi sẽ chỉ có một bầy, và một người chăn mà thôi.

Read all of Giăng 10

Cross References

Isaiah 53:4Thật người đã mang sự đau-ốm của chúng ta, đã gánh sự buồn-bực của chúng ta; mà chúng ta lại tưởng rằng người đã bị Đức Chúa Trời đánh và đập, và làm cho khốn-khổ.

Isaiah 53:10Đức Giê-hô-va lấy làm vừa ý mà làm tổn-thương người, và khiến gặp sự đau-ốm. Sau khi đã dâng mạng-sống người làm tế chuộc tội, người sẽ thấy dòng-dõi mình; những ngày người sẽ thêm dài ra, và ý-chỉ Đức Giê-hô-va nhờ tay người được thạnh-vượng.

Zechariah 13:7Đức Giê-hô-va vạn-quân phán rằng: Hỡi gươm, hãy thức dậy nghịch cùng kẻ chăn của ta, và nghịch cùng người làm bạn-hữu ta; hãy đánh kẻ chăn, cho những chiên tản-lạc; và ta sẽ trở tay lại trên những con nhỏ.

Matthew 20:28Ấy vậy, Con người đã đến, không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta, và phó sự sống mình làm giá chuộc nhiều người. Hai người mù thành Giê-ri-cô

John 1:18Chẳng hề ai thấy Đức Chúa Trời; chỉ Con một ở trong lòng Cha, là Đấng đã giãi-bày Cha cho chúng ta biết. Sự sắm-sửa về chức-vụ Đức Chúa Jêsus ( 1: 19- 51 Lời chứng của Giăng Báp-tít

John 8:55Dầu vậy, các ngươi chưa biết Ngài đâu; còn ta thì biết. Và nếu ta nói rằng ta không biết Ngài, ta sẽ cũng nói dối như các ngươi vậy; song ta biết Ngài, và ta giữ lời Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 10:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 10:14Giăng 10Giăng 10:16 →