The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 11 › Giăng 11:24

Giăng 11:24

Ma-thê thưa rằng: Tôi vẫn biết rằng đến sự sống lại ngày cuối-cùng, anh tôi sẽ sống lại.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Martha saith unto him, I know that he shall rise again in the resurrection at the last day.

In Context

23Đức Chúa Jêsus phán rằng: Anh ngươi sẽ sống lại.

25Đức Chúa Jêsus phán rằng: Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

Read all of Giăng 11

Cross References

Psalms 49:14Chúng nó bị định xuống Âm-phủ như một bầy chiên; Sự chết sẽ chăn-giữ chúng nó: Sáng ngày người ngay-thẳng sẽ quản-hạt chúng nó; Sự đẹp-đẽ chúng nó bị tiêu-diệt trong Âm-phủ, Hầu cho chúng nó chẳng còn nơi ở nào nữa.

Isaiah 26:19Những kẻ chết của Ngài sẽ sống, những xác chết của tôi đều chổi-dậy! Hỡi kẻ ở trong bụi-đất, hãy thức dậy, hãy hát! Vì hột móc của Ngài như hột móc lúc hừng-đông, đất sẽ buông các âm-hồn ra khỏi.

Daniel 12:2Nhiều kẻ ngủ trong bụi đất sẽ thức dậy, kẻ thì để được sự sống đời đời, kẻ thì để chịu sự xấu-hổ nhơ-nhuốc đời đời.

Hosea 13:14Ta sẽ cứu chúng nó khỏi quyền-lực của Âm-phủ, và chuộc chúng nó ra khỏi sự chết. Hỡi sự chết, nào tai-vạ mầy ở đâu? Hỡi Âm-phủ, nào sự hủy-hoại mầy ở đâu? Ôi! sự ăn-năn sẽ bị giấu khỏi mắt ta.

Luke 14:14thì ngươi sẽ được phước, vì họ không có thể trả lại cho ngươi; đến kỳ kẻ công-bình sống lại, ngươi sẽ được trả. Ví-dụ về tiệc yến lớn

Acts 17:31vì Ngài đã chỉ-định một ngày, khi Ngài sẽ lấy sự công-bình đoán-xét thế-gian, bởi Người Ngài đã lập, và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về đều đó cho thiên-hạ....

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 11:24

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 11:23Giăng 11Giăng 11:25 →