The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 11 › Giăng 11:51

Giăng 11:51

Vả, người nói đều đó chẳng phải tự mình, nhưng bởi làm thầy cả thượng-phẩm đương-niên, người nói tiên-tri về Đức Chúa Jêsus sẽ vì dân mà chết;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And this spake he not of himself: but being high priest that year, he prophesied that Jesus should die for that nation;

In Context

50Các ngươi chẳng xét rằng thà một người vì dân chịu chết, còn hơn cả nước bị hư-mất.

52và không những vì dân thôi, mà cũng để nhóm con-cái Đức Chúa Trời đã tản-lạc lại làm một đoàn.

Read all of Giăng 11

Cross References

Numbers 22:28Bấy giờ, Đức Giê-hô-va mở miệng lừa ra, nó nói cùng Ba-la-am rằng: Tôi có làm chi cho người, mà người đã đánh tôi ba lần?

Numbers 24:14Nầy, bây giờ, tôi trở cùng dân tôi, hãy lại, tôi sẽ cáo cho vua biết đều dân nầy ngày sau-cùng sẽ làm cho dân-sự vua. Ba-la-am lại nói tiên-tri về sự vinh-hiển của Y-sơ-ra-ên

1 Samuel 23:9Nhưng Đa-vít biết rằng Sau-lơ toan mưu hại mình, thì nói cùng thầy tế-lễ A-bia-tha rằng: Hãy đem ê-phót đến.

Isaiah 53:5Nhưng người đã vì tội-lỗi chúng ta mà bị vết, vì sự gian-ác chúng ta mà bị thương. Bởi sự sửa-phạt người chịu chúng ta được bình-an, bởi lằn roi người chúng ta được lành bịnh.

Matthew 7:22Ngày đó, sẽ có nhiều người thưa cùng ta rằng: Lạy Chúa, lạy Chúa, chúng tôi chẳng từng nhơn danh Chúa mà nói tiên-tri sao? nhơn danh Chúa mà trừ quỉ sao? và lại nhơn danh Chúa mà làm nhiều phép lạ sao?

John 10:15cũng như Cha biết ta, và ta biết Cha vậy; ta vì chiên ta phó sự sống mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 11:51

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 11:50Giăng 11Giăng 11:52 →