The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 11 › Giăng 11:53

Giăng 11:53

Từ ngày đó, chúng lập mưu giết Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then from that day forth they took counsel together for to put him to death.

In Context

52và không những vì dân thôi, mà cũng để nhóm con-cái Đức Chúa Trời đã tản-lạc lại làm một đoàn.

54Cho nên, Đức Chúa Jêsus không tỏ mình rõ-ràng trong vòng dân Giu-đa nữa, song Ngài đi trong miền gần đồng vắng, nơi một thành gọi là Ép-ra-im; và ở lại đó với môn-đồ.

Read all of Giăng 11

Cross References

Nehemiah 13:21Đoạn, tôi quở-trách chúng nó mà rằng: Cớ sao các ngươi ban đêm ngủ tại trước vách-thành như vậy? Nếu các ngươi còn làm nữa, tất ta sẽ tra tay trên các ngươi. Từ lúc đó về sau, chúng nó không có đến nhằm ngày sa-bát nữa.

Psalms 31:13Tôi đã nghe lời phao-vu của nhiều kẻ, Tứ phía có sự kinh-khủng: Đương khi chúng nó bàn nhau nghịch tôi, Bèn toan cất mạng-sống tôi.

Psalms 109:4Vì tình thương của tôi, chúng nó lại trở cừu-địch tôi; Nhưng tôi chỉ chuyên lòng cầu-nguyện.

Jeremiah 38:4Các quan-trưởng tâu cùng vua rằng: Xin hãy sai giết người nầy, vì nó nói những lời dường ấy, làm cho tay của lính chiến ở lại trong thành và của cả dân-sự ra yếu-đuối; vì người nầy không tìm sự cứu thoát cho dân, nhưng tìm sự hư-hại.

Matthew 16:21Từ đó, Đức Chúa Jêsus mới tỏ cho môn-đồ biết rằng mình phải đi đến thành Giê-ru-sa-lem, phải chịu tại đó nhiều sự khốn-khổ bởi những người trưởng-lão, thầy tế-lễ cả, cùng thầy thông-giáo, và phải bị giết, đến ngày thứ ba phải sống lại.

Matthew 26:59Bấy giờ các thầy tế-lễ cả và cả tòa công-luận kiếm chứng dối về Ngài, cho được giết Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 11:53

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 11:52Giăng 11Giăng 11:54 →