The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 13 › Giăng 13:19

Giăng 13:19

Hiện bây giờ, ta nói đều nầy cùng các ngươi trước việc chưa xảy đến; để khi việc xảy đến rồi, các ngươi sẽ tin ta là Đấng đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Now I tell you before it come, that, when it is come to pass, ye may believe that I am he.

In Context

18Ta không nói về các ngươi hết thảy, ta biết những kẻ ta đã lựa-chọn; nhưng lời nầy trong Kinh-thánh phải được ứng-nghiệm: Người ăn bánh ta, dở gót nghịch cùng ta.

20Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, ai tiếp người mà ta đã sai, tức là tiếp ta; hễ ai tiếp ta, tức là tiếp Đấng đã sai ta đến. Đức Chúa Jêsus rao sự phản-nghịch của Giu-đa

Read all of Giăng 13

Cross References

Isaiah 41:23Hãy rao những việc sẽ xảy đến sau nầy, cho chúng ta biết các ngươi là thần, cũng hãy xuống phước hoặc xuống họa đi, hầu cho chúng ta cùng nhau xem thấy và lấy làm lạ.....

Isaiah 48:5nên ta đã phán những sự đó từ xưa, đã dạy ngươi về những sự đó trước khi chưa đến, kẻo ngươi nói rằng: Ấy là thần-tượng ta đã làm nên, tượng chạm hoặc đúc của ta đã dạy-biểu mọi đều đó.

Matthew 11:3Thầy có phải là Đấng phải đến, hay là chúng tôi còn phải đợi đấng khác chăng?

Luke 21:13Đều ấy xảy ra cho các ngươi để làm chứng-cớ.

John 8:23Ngài phán rằng: Các ngươi bởi dưới mà có; còn ta bởi trên mà có. Các ngươi thuộc về thế-gian nầy; còn ta không thuộc về thế-gian nầy.

John 14:29Hiện nay ta đã nói những đều đó với các ngươi trước khi xảy đến, để khi những đều đó xảy đến thì các ngươi tin.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 13:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 13:18Giăng 13Giăng 13:20 →