The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 14 › Giăng 14:2

Giăng 14:2

Trong nhà Cha ta có nhiều chỗ ở; bằng chẳng vậy, ta đã nói cho các ngươi rồi. Ta đi sắm-sẵn cho các ngươi một chỗ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In my Father’s house are many mansions: if it were not so, I would have told you. I go to prepare a place for you.

In Context

1Lòng các ngươi chớ hề bối-rối; hãy tin Đức Chúa Trời, cũng hãy tin ta nữa.

3Khi ta đã đi, và đã sắm-sẵn cho các ngươi một chỗ rồi, ta sẽ trở lại đem các ngươi đi với ta, hầu cho ta ở đâu thì các ngươi cũng ở đó.

Read all of Giăng 14

Cross References

Luke 14:26Nếu có ai đến theo ta mà không ghét cha mẹ, vợ con, anh em, chị em mình, và chính sự sống mình nữa, thì không được làm môn-đồ ta.

John 13:33Hỡi các con trẻ ta, ta còn tạm ở với các ngươi; các ngươi sẽ tìm ta, và như ta đã nói với người Giu-đa rằng: Các ngươi không thể đến nơi ta đi, thì bây giờ ta cũng nói với các ngươi như vậy.

John 16:4Nhưng ta đã bảo những đều đó cho các ngươi, để khi giờ sẽ đến, các ngươi nhớ lại rằng ta đã nói những đều đó rồi. Từ lúc ban đầu ta chưa nói cho các ngươi, vì ta đương ở cùng các ngươi.

Acts 9:16ta lại sẽ tỏ ra cho người biết phải chịu đau-đớn vì danh ta là bao nả.

1 Thessalonians 3:3hầu cho không một người nào trong anh em bị rúng-động bởi những sự khốn-khó dường ấy; vì anh em tự biết rằng ấy đó là đều đã định trước cho chúng ta.

2 Thessalonians 1:4Chúng tôi cũng vì anh em mà khoe mình cùng các Hội-thánh của Đức Chúa Trời, vì lòng nhịn-nhục và đức-tin anh em trong mọi sự bắt-bớ khốn-khó đương chịu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 14:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 14:1Giăng 14Giăng 14:3 →