The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 16 › Giăng 16:4

Giăng 16:4

Nhưng ta đã bảo những đều đó cho các ngươi, để khi giờ sẽ đến, các ngươi nhớ lại rằng ta đã nói những đều đó rồi. Từ lúc ban đầu ta chưa nói cho các ngươi, vì ta đương ở cùng các ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But these things have I told you, that when the time shall come, ye may remember that I told you of them. And these things I said not unto you at the beginning, because I was with you.

In Context

3Họ sẽ làm đều đó, vì không biết Cha, cũng không biết ta nữa.

5Hiện nay ta về cùng Đấng đã sai ta đến, và trong các ngươi chẳng một ai hỏi ta rằng: Thầy đi đâu?

Read all of Giăng 16

Cross References

Isaiah 41:22Phải, hãy thuật lại đi! Hãy rao cho chúng ta đều sẽ xảy đến! Hãy tỏ ra những đều đã có lúc trước, cho chúng ta để ý nghiệm sự cuối-cùng nó là thế nào, hay là bảo cho chúng ta biết những sự hầu đến.

Matthew 10:7Khi đi đàng, hãy rao-giảng rằng: Nước thiên-đàng gần rồi.

Mark 2:19Đức Chúa Jêsus phán rằng: Bạn-hữu của chàng rể có kiêng ăn được trong khi chàng rể còn ở cùng mình chăng? Hễ chàng rể còn ở với họ đến chừng nào, thì họ không thể kiêng ăn được đến chừng nấy.

Luke 21:12Song trước những đều đó, thiên-hạ sẽ vì cớ danh ta mà tra tay bắt-bớ các ngươi, nộp tại các nhà hội, bỏ vào ngục, kéo đến trước mặt các vua và các quan tổng-đốc.

John 14:29Hiện nay ta đã nói những đều đó với các ngươi trước khi xảy đến, để khi những đều đó xảy đến thì các ngươi tin.

Acts 9:16ta lại sẽ tỏ ra cho người biết phải chịu đau-đớn vì danh ta là bao nả.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 16:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 16:3Giăng 16Giăng 16:5 →