The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 16 › Giăng 16:13

Giăng 16:13

Lúc nào Thần lẽ thật sẽ đến, thì Ngài dẫn các ngươi vào mọi lẽ thật; vì Ngài không nói tự mình, nhưng nói mọi đều mình đã nghe, và tỏ-bày cho các ngươi những sự sẽ đến.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Howbeit when he, the Spirit of truth, is come, he will guide you into all truth: for he shall not speak of himself; but whatsoever he shall hear, that shall he speak: and he will shew you things to come.

In Context

12Ta còn có nhiều chuyện nói với các ngươi nữa; nhưng bây giờ những đều đó cao quá sức các ngươi.

14Ấy chính Ngài sẽ làm sáng danh ta, vì Ngài sẽ lấy đều thuộc về ta mà rao-bảo cho các ngươi.

Read all of Giăng 16

Cross References

John 3:32Ngài làm chứng về đều Ngài đã thấy và nghe; song không có ai nhận lấy lời chứng của Ngài.

John 8:38Ta nói đều ta đã thấy nơi Cha ta; còn các ngươi cứ làm đều đã học nơi Cha mình.

John 14:6Vậy Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Ta là đường đi, lẽ thật, và sự sống; chẳng bởi ta thì không ai được đến cùng Cha.

John 14:26Nhưng Đấng Yên-ủi, tức là Đức Thánh-Linh mà Cha sẽ nhơn danh ta sai xuống, Đấng ấy sẽ dạy-dỗ các ngươi mọi sự, nhắc lại cho các ngươi nhớ mọi đều ta đã phán cùng các ngươi.

Acts 2:17Đức Chúa Trời phán: Trong những ngày sau-rốt, Ta sẽ đổ Thần ta khắp trên mọi xác-thịt; Con trai và con gái các ngươi đều sẽ nói lời tiên-tri, Bọn trai-trẻ sẽ thấy điềm-lạ, Và các người già-cả sẽ có chiêm-bao.

Acts 20:23duy Đức Thánh-Linh đã bảo trước cho tôi rằng từ thành nầy sang thành khác dây xích và hoạn-nạn đương đợi tôi đó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 16:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 16:12Giăng 16Giăng 16:14 →