The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 17 › Giăng 17:10

Giăng 17:10

Phàm mọi đều thuộc về Con tức là thuộc về Cha, mọi đều thuộc về Cha tức là thuộc về Con, và Con nhơn họ được tôn-vinh.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And all mine are thine, and thine are mine; and I am glorified in them.

In Context

9Con vì họ mà cầu-nguyện; chẳng phải vì thế-gian mà cầu-nguyện, nhưng vì kẻ Cha đã giao cho Con, bởi chưng họ thuộc về Cha.

11Con không ở thế-gian nữa, nhưng họ còn ở thế-gian, và Con về cùng Cha. Lạy Cha thánh, xin gìn-giữ họ trong danh Cha, là danh Cha đã ban cho Con, để họ cũng hiệp làm một như chúng ta vậy.

Read all of Giăng 17

Cross References

John 5:23đặng ai nấy đều tôn-kính Con, cũng như tôn-kính Cha vậy. Ai không tôn-kính Con, ấy là không tôn-kính Cha, là Đấng đã sai Con đến.

John 11:4Đức Chúa Jêsus vừa nghe lời đó, bèn phán rằng: Bịnh nầy không đến chết đâu, nhưng vì sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời, hầu cho Con Đức Chúa Trời bởi đó được sáng danh.

John 16:14Ấy chính Ngài sẽ làm sáng danh ta, vì Ngài sẽ lấy đều thuộc về ta mà rao-bảo cho các ngươi.

1 Corinthians 3:21Vậy, chớ ai khoe mình về loài người, vì mọi sự đều thuộc về anh em:

Philippians 1:20Tôi có lòng trông-cậy chắc-chắn nầy, việc chi tôi cũng chẳng hổ-thẹn cả, nhưng bao giờ cũng thế, tôi nói cách tự-do mọi bề, như vậy, dầu tôi sống hay chết, Đấng Christ sẽ được cả sáng trong mình tôi.

Colossians 1:15Ấy chính Ngài là hình-ảnh của Đức Chúa Trời không thấy được, là Đấng sanh ra đầu hết thảy mọi vật dựng nên.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 17:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 17:9Giăng 17Giăng 17:11 →