The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 17 › Giăng 17:11

Giăng 17:11

Con không ở thế-gian nữa, nhưng họ còn ở thế-gian, và Con về cùng Cha. Lạy Cha thánh, xin gìn-giữ họ trong danh Cha, là danh Cha đã ban cho Con, để họ cũng hiệp làm một như chúng ta vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And now I am no more in the world, but these are in the world, and I come to thee. Holy Father, keep through thine own name those whom thou hast given me, that they may be one, as we are.

In Context

10Phàm mọi đều thuộc về Con tức là thuộc về Cha, mọi đều thuộc về Cha tức là thuộc về Con, và Con nhơn họ được tôn-vinh.

12Đang khi Con còn ở với họ, Con gìn-giữ họ trong danh Cha, là danh Cha đã ban cho Con. Con đã gìn-giữ họ, trừ đứa con của sự hư-mất ra, thì trong đám họ không một người nào bị thất-lạc, hầu cho lời Kinh-thánh được ứng-nghiệm.

Read all of Giăng 17

Cross References

Psalms 17:8Cầu Chúa bảo-hộ tôi như con ngươi của mắt; Hãy ấp tôi dưới bóng cánh của Chúa.

Proverbs 18:10Danh Đức Giê-hô-va vốn một ngọn tháp kiên-cố; Kẻ công-bình chạy đến đó, gặp được nơi ẩn-trú cao.

Isaiah 64:2như lửa đốt củi khô, như lửa làm sôi nước, hầu cho kẻ thù-nghịch biết danh Ngài, các dân-tộc run-rẩy trước mặt Ngài.

Jeremiah 14:21Xin hãy vì danh Ngài, chớ chán chúng tôi, và chớ để nhục ngôi vinh-hiển của Ngài! Xin Ngài nhớ lời giao-ước với chúng tôi mà chớ hủy.

Ezekiel 20:22Song le ta đã kéo tay ta lại, và đã vì danh ta mà làm, hầu cho danh ấy không bị nói phạm trước mắt các dân ngoại, trước mắt các dân ấy ta đã đem chúng nó ra khỏi.

Matthew 5:48Thế thì các ngươi hãy nên trọn-vẹn, như Cha các ngươi ở trên trời là trọn-vẹn. ▲ Xuất Ê-díp-tô 20: 13; Phục-Truyền 5: 17. ▲ Xuất Ê-díp-tô 20: 14; Phục-Truyền 5: 18. ▲ Phục-Truyền 24: 1, 3. ▲ Lê-vi 19: 12; Dân-số 30: 2; Phục-Truyền 23: 21. ▲ Xuất Ê-díp-tô 21: 24; Lê-vi 24: 20; Phục-Truyền 19: 21. ▲ Lê-vi 19: 18.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 17:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 17:10Giăng 17Giăng 17:12 →