The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 20 › Giăng 20:28

Giăng 20:28

Thô-ma thưa rằng: Lạy Chúa tôi và Đức Chúa Trời tôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Thomas answered and said unto him, My Lord and my God.

In Context

27Đoạn, Ngài phán cùng Thô-ma rằng: Hãy đặt ngón tay ngươi vào đây, và xem bàn tay ta; cũng hãy giơ bàn tay ngươi ra và đặt vào sườn ta, chớ cứng lòng, song hãy tin!

29Đức Chúa Jêsus phán: Vì ngươi đã thấy ta, nên ngươi tin. Phước cho những kẻ chẳng từng thấy mà đã tin vậy!

Read all of Giăng 20

Cross References

Psalms 45:11Thì vua sẽ mộ nhan-sắc con; Vì Ngài là chúa con; hãy tôn-kính Ngài.

Psalms 118:24Nầy là ngày Đức Giê-hô-va làm nên, Chúng tôi sẽ mừng-rỡ và vui-vẻ trong ngày ấy.

Isaiah 9:6Quyền cai-trị và sự bình-an của Ngài cứ thêm mãi không thôi, ở trên ngôi Đa-vít và trên nước Ngài, đặng làm cho nước bền-vững, và lập lên trong sự chánh-trực công-bình, từ nay cho đến đời đời. Thật, lòng sốt-sắng của Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ làm nên sự ấy!

Isaiah 40:9Ai rao tin lành cho Si-ôn, hãy lên trên núi cao! Ai rao tin lành cho Giê-ru-sa-lem, hãy ra sức cất tiếng lên! Hãy cất tiếng lên, đừng sợ! Hãy bảo các thành của Giu-đa rằng: Đức Chúa Trời của các ngươi đây!

Malachi 3:1Nầy, ta sai sứ-giả ta, người sẽ dọn đường trước mặt ta; và Chúa mà các ngươi tìm-kiếm sẽ thình-lình vào trong đền-thờ Ngài, tức là thiên-sứ của sự giao-ước mà các ngươi trông-mong. Nầy, Ngài đến, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

Luke 24:52Môn-đồ thờ-lạy Ngài rồi trở về thành Giê-ru-sa-lem, mừng-rỡ lắm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 20:28

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 20:27Giăng 20Giăng 20:29 →