The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 6 › Giăng 6:27

Giăng 6:27

Hãy làm việc, chớ vì đồ-ăn hay hư-nát, nhưng vì đồ-ăn còn lại đến sự sống đời đời, là thứ Con người sẽ ban cho các ngươi; vì ấy là Con, mà Cha, tức là chính Đức Chúa Trời, đã ghi ấn-tín của mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Labour not for the meat which perisheth, but for that meat which endureth unto everlasting life, which the Son of man shall give unto you: for him hath God the Father sealed.

In Context

26Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, các ngươi tìm ta chẳng phải vì đã thấy mấy phép lạ, nhưng vì các ngươi đã ăn bánh và được no.

28Chúng thưa rằng: Chúng tôi phải làm chi cho được làm công-việc Đức Chúa Trời?

Read all of Giăng 6

Cross References

Psalms 2:7Ta sẽ giảng ra mạng-lịnh: Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Ngươi là Con ta; Ngày nay ta đã sanh Ngươi.

Proverbs 2:2Để lắng tai nghe sự khôn-ngoan, Và chuyên lòng con về sự thông-sáng;

Isaiah 42:1Nầy, đầy-tớ ta đây, là kẻ ta nâng-đỡ; là kẻ ta chọn-lựa, là kẻ mà linh-hồn ta lấy làm đẹp lòng. Ta đã đặt Thần ta trên người, người sẽ tỏ ra sự công-bình cho các dân ngoại.

Isaiah 61:1Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin-lành cho kẻ khiêm-nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu-tù được tự-do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;

Habakkuk 2:13Phải, ấy há chẳng phải bởi Đức Giê-hô-va vạn-quân mà các dân làm việc cho lửa, và các nước nhọc-nhằn cho sự hư-không hay sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 6:27

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 6:26Giăng 6Giăng 6:28 →