The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 6 › Giăng 6:28

Giăng 6:28

Chúng thưa rằng: Chúng tôi phải làm chi cho được làm công-việc Đức Chúa Trời?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said they unto him, What shall we do, that we might work the works of God?

In Context

27Hãy làm việc, chớ vì đồ-ăn hay hư-nát, nhưng vì đồ-ăn còn lại đến sự sống đời đời, là thứ Con người sẽ ban cho các ngươi; vì ấy là Con, mà Cha, tức là chính Đức Chúa Trời, đã ghi ấn-tín của mình.

29Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Các ngươi tin Đấng mà Đức Chúa Trời đã sai đến, ấy đó là công-việc Ngài.

Read all of Giăng 6

Cross References

Deuteronomy 5:27Vậy, ông hãy đi đến gần, nghe mọi đều Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi sẽ phán, rồi hãy truyền lại cho chúng tôi mọi đều Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi sẽ phán cho ông; thì chúng tôi sẽ nghe và làm theo.

Jeremiah 42:20Vì chính các ngươi làm sự dối-trá nghịch cùng linh-hồn mình; các ngươi đã sai ta đến cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, mà nói cùng ta rằng: Khá vì chúng tôi cầu thay nơi Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi, và cho chúng tôi biết mọi đều Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi sẽ nói cùng ông; thì chúng tôi sẽ làm theo.

Matthew 19:16Nầy, có một người đến hỏi Ngài rằng: Thưa thầy, tôi phải làm việc lành chi cho được sự sống đời đời?

Acts 2:37Chúng nghe bấy nhiêu lời, trong lòng cảm-động, bèn hỏi Phi-e-rơ và các sứ-đồ khác rằng: Hỡi anh em, chúng ta phải làm chi?

Acts 16:30Đoạn, đưa hai người ra ngoài, mà hỏi rằng: Các chúa ơi, tôi phải làm chi cho được cứu-rỗi?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 6:28

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 6:27Giăng 6Giăng 6:29 →