The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 9 › Giăng 9:5

Giăng 9:5

Đương khi ta còn ở thế-gian, ta là sự sáng của thế-gian.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

As long as I am in the world, I am the light of the world.

In Context

4Trong khi còn ban ngày, ta phải làm trọn những việc của Đấng đã sai ta đến; tối lại, thì không ai làm việc được.

6Nói xong, Ngài nhổ xuống đất, lấy nước miếng trộn thành bùn, và đem xúc trên mắt người mù.

Read all of Giăng 9

Cross References

Isaiah 49:6Ngài có phán cùng ta rằng: Ngươi làm tôi-tớ ta đặng lập lại các chi-phái Gia-cốp, và làm cho những kẻ được gìn-giữ của Y-sơ-ra-ên lại được trở về, còn là việc nhỏ; ta sẽ khiến ngươi làm sự sáng cho các dân ngoại, hầu cho ngươi làm sự cứu-rỗi của ta đến nơi đầu-cùng đất.

Malachi 4:2Nhưng về phần các ngươi là kẻ kính-sợ danh ta, thì mặt trời công-bình sẽ mọc lên cho, trong cánh nó có sự chữa bịnh; các ngươi sẽ đi ra và nhảy-nhót như bò tơ của chuồng.

Luke 2:32Soi khắp thiên-hạ, Và làm vinh-hiển cho dân Y-sơ-ra-ên là dân Ngài.

John 3:19Vả, sự đoán-xét đó là như vầy: sự sáng đã đến thế-gian, mà người ta ưa sự tối-tăm hơn sự sáng, vì việc làm của họ là xấu-xa.

John 12:35Đức Chúa Jêsus bèn đáp rằng: Sự sáng còn ở giữa các ngươi ít lâu; hãy đi trong khi các ngươi còn có sự sáng, e rằng sự tối-tăm đến thình-lình cùng các ngươi chăng; kẻ đi trong nơi tối-tăm thì chẳng biết mình đi đâu.

Acts 13:47Vì Chúa có phán dặn chúng ta như vầy: Ta lập ngươi lên đặng làm sự sáng cho các dân, Hầu cho ngươi đem sự cứu-rỗi cho đến cùng cõi đất.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 9:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 9:4Giăng 9Giăng 9:6 →