Giô-suê 18:22
Bết-a-ra-ba, Xê-ma-ra-im, Bê-tên,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And Beth-arabah, and Zemaraim, and Bethel,
In Context
Cross References
Genesis 10:18họ A-va-đít, họ Xê-ma-rít, họ Ha-ma-tít. Kế đó, chi-tộc Ca-na-an đi tản-lạc.
Joshua 18:13Từ đó giới-hạn đi ngang sau lưng Lu-xơ, cũng gọi là Bê-tên, tại phía nam, rồi chạy xuống A-ta-rốt-A-đa ở gần núi về phía nam Bết-Hô-rôn dưới.
2 Samuel 23:31A-bi-Anh-bôn ở A-ra-ba; Ách-ma-vét ở Bạt-cum;