Lê-vi 11:17
chim mèo, chim thằng-cộc, con cò-quắm,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the little owl, and the cormorant, and the great owl,
In Context
16chim đà-điểu, chim ụt, chim thủy-kê, chim bò-cắc và các loại giống chúng nó;
18con hạc, chim thằng-bè, con cồng-cộc,