Lê-vi 11:16
chim đà-điểu, chim ụt, chim thủy-kê, chim bò-cắc và các loại giống chúng nó;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the owl, and the night hawk, and the cuckow, and the hawk after his kind,
In Context
17chim mèo, chim thằng-cộc, con cò-quắm,
Cross References
Deuteronomy 14:15chim đà-điểu, con tu-hú, chim thủy-kê, và mọi thứ bò-cắc;
Isaiah 13:21Song những thú rừng sẽ đến ở, và nhà-cửa đầy những chim cú; chim đà choán làm chỗ mình, dê đực lấy làm nơi nhảy-nhót.
John 3:19Vả, sự đoán-xét đó là như vầy: sự sáng đã đến thế-gian, mà người ta ưa sự tối-tăm hơn sự sáng, vì việc làm của họ là xấu-xa.
Ephesians 4:18bởi sự ngu-muội ở trong họ, và vì lòng họ cứng-cỏi nên trí-khôn tối-tăm, xa cách sự sống của Đức Chúa Trời.
Philippians 3:18Vì tôi đã thường nói đều nầy cho anh em, nay tôi lại khóc mà nói nữa: lắm người có cách ăn-ở như là kẻ thù-nghịch thập-tự-giá của Đấng Christ.