Lê-vi 11:19
con cò, con diệc và các loại giống chúng nó; chim rẽ-quạt và con dơi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the stork, the heron after her kind, and the lapwing, and the bat.
In Context
18con hạc, chim thằng-bè, con cồng-cộc,
20Hễ côn-trùng nào hay bay, đi bốn cẳng, thì các ngươi hãy lấy làm gớm-ghiếc.
Cross References
Psalms 104:17Là nơi loài chim đóng ổ nó; Còn con cò, nó dùng cây tùng làm chỗ-ở của nó.
Zechariah 5:9Bấy giờ ta ngước mắt nhìn-xem, nầy, có hai người đờn-bà ra, gió thổi trong những cánh chúng nó; vả chúng nó có cánh như cánh con cò; và chúng nó cất ê-pha lên giữa khoảng trời và đất.