The Bible Software
bible.software › Lu-ca › Lu-ca 10 › Lu-ca 10:28

Lu-ca 10:28

Đức Chúa Jêsus phán rằng: Ngươi đáp phải lắm; hãy làm đều đó, thì được sống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said unto him, Thou hast answered right: this do, and thou shalt live.

In Context

27Thưa rằng: Ngươi phải hết lòng, hết linh-hồn, hết sức, hết trí mà kính-mến Chúa là Đức Chúa Trời ngươi; và yêu người lân-cận như mình.

29Song thầy ấy muốn xưng mình là công-bình, nên thưa cùng Đức Chúa Jêsus rằng: Ai là người lân-cận tôi?

Read all of Lu-ca 10

Cross References

Leviticus 18:5Vậy, hãy giữ luật-pháp và mạng-lịnh ta, người nào làm theo, thì sẽ nhờ nó mà được sống: Ta là Đức Giê-hô-va.

Ezekiel 20:11Ta ban cho chúng nó luật-lệ của ta, và làm cho chúng nó biết mạng-lịnh ta, là đều nếu người ta làm theo thì được sống bởi nó.

Ezekiel 20:21Nhưng con-cái dấy loạn nghịch cùng ta; không noi theo luật-lệ ta, không vâng-giữ và không làm theo mạng-lịnh ta, là đều người ta nếu làm theo thì được sống bởi nó; và chúng nó phạm những ngày sa-bát ta nữa. Bấy giờ, ta nói rằng ta sẽ đổ cơn giận ta trên chúng nó, và làm trọn sự giận của ta nghịch cùng chúng nó trong đồng-vắng,

Mark 12:34Đức Chúa Jêsus thấy người trả lời như người khôn, thì phán rằng: Ngươi chẳng cách xa nước Đức Chúa Trời đâu. Rồi không ai dám hỏi Ngài nữa. Đấng Christ, con vua Đa-vít

Galatians 3:12Vả, luật-pháp vốn không phải đồng một thứ với đức-tin, nhưng luật-pháp có chép rằng: Người nào vâng-giữ các điều-răn thì sẽ nhờ đó mà sống.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Lu-ca 10:28

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Lu-ca 10:27Lu-ca 10Lu-ca 10:29 →