The Bible Software
bible.software › Lu-ca › Lu-ca 22 › Lu-ca 22:35

Lu-ca 22:35

Đoạn, Ngài lại phán rằng: Khi ta đã sai các ngươi đi, không đem túi, bao, giày chi hết, các ngươi có thiếu gì không? Môn-đồ thưa rằng: Không thiếu chi hết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said unto them, When I sent you without purse, and scrip, and shoes, lacked ye any thing? And they said, Nothing.

In Context

34Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Hỡi Phi-e-rơ, ta nói cùng ngươi, hôm nay khi gà chưa gáy, ngươi sẽ ba lần chối không biết ta.

36Ngài phán rằng: Nhưng bây giờ, ai có túi bạc, hãy lấy đi, ai có bao, cũng vậy; ai không có gươm, hãy bán áo ngoài đi mà mua.

Read all of Lu-ca 22

Cross References

Deuteronomy 8:2Hãy nhớ trọn con đường nơi đồng vắng mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi đi trong bốn mươi năm nầy, để hạ ngươi xuống và thử ngươi, đặng biết đều có ở trong lòng ngươi, hoặc ngươi có gìn-giữ những điều-răn của Ngài hay chăng.

1 Kings 11:22Pha-ra-ôn đáp với người rằng: Ngươi ở nơi ta có thiếu gì sao, nên ao-ước trở về trong xứ mình như vậy? Người thưa rằng: Chẳng thiếu chi. Dầu vậy, xin cho tôi đi.

Psalms 34:9Hỡi các thánh của Đức Giê-hô-va, hãy kính-sợ Ngài; Vì kẻ nào kính-sợ Ngài chẳng thiếu-thốn gì hết.

Matthew 6:31Ấy vậy, các ngươi chớ lo-lắng mà nói rằng: Chúng ta sẽ ăn gì? uống gì? mặc gì?

Mark 6:8Ngài truyền cho sứ-đồ đi đường đừng đem chi theo hết, hoặc bánh, hoặc bao, hoặc tiền-bạc trong dây lưng, chỉ đem một cây gậy mà thôi;

Luke 10:4Đừng đem túi, bao, giày, và đừng chào ai dọc đường.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Lu-ca 22:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Lu-ca 22:34Lu-ca 22Lu-ca 22:36 →