Mác 7:35
Tức thì tai được mở ra, lưỡi được thong-thả, người nói rõ-ràng.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And straightway his ears were opened, and the string of his tongue was loosed, and he spake plain.
In Context
34Đoạn, Ngài ngửa mặt lên trời, thở ra mà phán cùng người rằng: Ép-pha-ta! nghĩa là: Hãy mở ra!
36Đức Chúa Jêsus cấm chúng chớ nói đều đó cùng ai; song Ngài càng cấm, người ta lại càng nói đến nữa.
Cross References
Isaiah 32:3Bấy giờ mắt của kẻ xem sẽ không mờ, tai của kẻ nghe sẽ chăm-chỉ.
Matthew 11:5kẻ mù được thấy, kẻ què được đi, kẻ phung được sạch, kẻ điếc được nghe, kẻ chết được sống lại, kẻ khó-khăn được nghe giảng tin lành.