The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 10 › Ma-thi-ơ 10:21

Ma-thi-ơ 10:21

Anh sẽ nộp em cho bị giết, cha sẽ nộp con cho bị giết, con cái sẽ dấy lên nghịch cùng cha mẹ mà làm cho người phải chết đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the brother shall deliver up the brother to death, and the father the child: and the children shall rise up against their parents, and cause them to be put to death.

In Context

20Ấy chẳng phải tự các ngươi nói đâu, song là Thánh-Linh của Cha các ngươi sẽ từ trong lòng các ngươi nói ra.

22Các ngươi lại sẽ bị thiên-hạ ghen-ghét vì danh ta; song ai bền lòng cho đến cuối-cùng, thì sẽ được rỗi.

Read all of Ma-thi-ơ 10

Cross References

2 Samuel 16:11Đoạn, Đa-vít nói với A-bi-sai và các tôi-tớ mình rằng: Kìa, con ruột ta, là kẻ do lòng ta sanh ra, còn muốn hại mạng sống ta thay; phương chi người Bên-gia-min nầy! Hãy để cho nó làm, để nó rủa-sả, vì Đức Giê-hô-va đã phán dặn nó làm vậy.

Job 19:19Các bạn thân-thiết đều gớm-ghét tôi, Những người tôi thương-mến đã trở nghịch tôi.

Zechariah 13:3Từ rày về sau nếu có ai còn nói tiên-tri, thì cha và mẹ nó là kẻ đã sanh nó ra, sẽ nói cùng nó rằng: Mầy sẽ không sống nữa, vì mầy nhơn danh Đức Giê-hô-va mà rao những lời dối. Cha và mẹ là kẻ đã sanh nó sẽ đâm nó khi nó nói tiên-tri.

Matthew 24:10Khi ấy cũng có nhiều kẻ sẽ sa vào chước cám-dỗ, phản-nghịch nhau, và ghen-ghét nhau.

Luke 12:51Các ngươi tưởng ta đến đem sự bình-an cho thế-gian sao? Ta nói cùng các ngươi, không, nhưng thà đem sự phân-rẽ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 10:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 10:20Ma-thi-ơ 10Ma-thi-ơ 10:22 →