The Bible Software
bible.software › Na-hâm › Na-hâm 2 › Na-hâm 2:11

Na-hâm 2:11

Nào cái hang của sư-tử, và nơi mà sư-tử con nuôi-nấng, là nơi sư-tử đực, sư-tử cái và con nó bước đi, mà không ai làm cho chúng nó sợ-hãi, bây giờ ở đâu?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Where is the dwelling of the lions, and the feeding place of the young lions, where the lion, even the old lion, walked, and the lion’s whelp, and none made them afraid?

In Context

10Nó đã bị tàn-phá, trống-không, và hủy-hoại hết; lòng chúng nó tan-chảy; đầu-gối chúng nó chạm nhau; mọi lưng đều đau, hết thảy mặt đều xám ngắt.

12Sư-tử đực xé đủ mồi cho con nó, và bóp mồi cho sư-tử cái, hang nó đầy mồi, ổ nó đầy của đã bắt được.

Read all of Na-hâm 2

Cross References

Genesis 49:9Giu-đa là một sư-tử tơ; Hỡi con! Con bắt được mồi rồi tha về. Nó sụm gối, nằm khác nào sư-tử đực, Như sư-tử cái; há ai dám khiến ngồi lên?

Isaiah 5:29Tiếng gầm khác nào sư-tử cái; rống như sư-tử con; chúng nó sẽ rống và bắt mồi đem đi, không ai cứu được.

Isaiah 31:4Vì Đức Giê-hô-va đã phán cùng ta như vầy: Như sư-tử hoặc sư-tử con bắt được mồi và gầm-thét, mặc dầu bọn chăn chiên nhóm lại thành đoàn, nó cũng chẳng thấy kêu mà rùng, thấy động mà sợ; đồng một thể ấy, Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ xuống đặng đánh trận trên núi Si-ôn và trên đồi nó.

Jeremiah 4:7Sư-tử ra từ rừng nó, kẻ hủy-diệt các nước bắt đầu ra đi khỏi chỗ mình, đặng làm cho đất ngươi ra hoang-vu; các thành ngươi trở nên gò-đống, và không có người ở.

Jeremiah 50:44Nầy, kẻ thù như sư-tử lên từ các rừng rậm- rợp của Giô-đanh mà nghịch cùng chỗ-ở kiên-cố. Thình-lình, ta sẽ làm cho người Canh-đê trốn khỏi, và lập người mà ta đã chọn cai-trị nó. Vì, ai giống như ta? ai sẽ định kỳ cho ta? ai là kẻ chăn đứng được trước mắt ta?

Joel 2:6Khi thấy chúng nó, các dân đều rầu-rĩ, hết thảy đều sợ tái mặt.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Na-hâm 2:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Na-hâm 2:10Na-hâm 2Na-hâm 2:12 →