The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 10 › Nê-hê-mi 10:7

Nê-hê-mi 10:7

Mê-su-lam, A-bi-gia, Mi-gia-min,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Meshullam, Abijah, Mijamin,

In Context

6Đa-ni-ên, Ghi-nê-thôn, Ba-rúc,

8Ma-a-xia, Binh-gai, Sê-ma-gia; ấy là những thầy tế-lễ.

Read all of Nê-hê-mi 10

Cross References

Nehemiah 3:6Giô-gia-đa, con trai của Pha-sê-a và Mê-su-lam, con trai của Bê-sô-đia, sửa-xây cái cửa cũ lại; chúng lợp nó, tra cánh, chốt, và then.

Nehemiah 11:11và Sê-ra-gia, con trai của Hinh-kia, cháu của Mê-su-lam, chắt của Xa-đốc, chít của Mê-ra-giốt; Mê-ra-giốt là con trai của A-hi-túp, là quản-lý đền của Đức Chúa Trời,

Nehemiah 12:13về họ E-xơ-ra, Mê-su-lam; về họ A-ma-ria, Giô-ha-nan;

Nehemiah 12:25Mát-ta-nia, Bác-bu-kia, Ô-ba-đia, Mê-su-lam, Tanh-môn và A-cúp, là kẻ canh-giữ cửa, giữ các kho bên cửa thành.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 10:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 10:6Nê-hê-mi 10Nê-hê-mi 10:8 →