The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 9 › Nê-hê-mi 9:2

Nê-hê-mi 9:2

Dòng Y-sơ-ra-ên chia-rẽ các người ngoại, đứng dậy xưng tội-lỗi mình và sự gian-ác của tổ-phụ mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the seed of Israel separated themselves from all strangers, and stood and confessed their sins, and the iniquities of their fathers.

In Context

1Ngày hai mươi bốn tháng ấy, dân Y-sơ-ra-ên nhóm lại, cữ ăn, mặc bao và phủ bụi-đất.

3Chúng đứng dậy tại chỗ mình, đọc trong sách luật-pháp của Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, lâu đến phần tư ngày; trong một phần tư khác, chúng xưng tội và thờ-lạy Giê-hô-va Đức Chúa Trời của họ.

Read all of Nê-hê-mi 9

Cross References

Leviticus 26:40Khi ấy, họ sẽ nhận gian-ác mình, và gian-ác của tổ-phụ mình, những tội-lỗi họ đã phạm, và sự chống-trả họ đã cự cùng ta,

Ezra 9:2Vì chúng có lấy những con gái họ làm vợ của mình, và làm vợ con trai mình. Dòng-dõi thánh đã pha-lộn như vậy với dân-tộc của các xứ nầy; thật các trưởng và quan-cai vốn là kẻ đầu phạm tội dường ấy.

Ezra 9:15Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên ôi! Chúa vốn là công-bình; còn chúng tôi, chỉ một số ít người được thoát-khỏi, như đã thấy ngày nay: nầy chúng tôi ở trước mặt Chúa, mắc tội-lỗi nhiều; nhân đó, chẳng ai có thế đứng nổi trước mặt Ngài.

Nehemiah 1:6Tôi xin mắt Chúa hãy đoái đến và lỗ tai Chúa lắng nghe lời cầu-nguyện của kẻ đầy-tớ Chúa, mà tôi hiện lúc nầy hằng ngày và đêm cầu-nguyện vì dân Y-sơ-ra-ên, là các tôi-tớ Chúa, ở tại trước mặt Chúa và xưng những tội của dân Y-sơ-ra-ên mà chúng tôi đã phạm với Ngài. Và lại tôi và nhà của tổ-phụ tôi cũng có phạm tội.

Nehemiah 13:3Xảy khi chúng đã nghe luật-pháp rồi, bèn phân-rẽ khỏi Y-sơ-ra-ên các dân ngoại-bang.

Psalms 106:6Chúng tôi và tổ-phụ chúng tôi đã phạm tội; Chúng tôi có phạm sự gian-tà, và làm cách hung-ác.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 9:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 9:1Nê-hê-mi 9Nê-hê-mi 9:3 →