Dân số 1:26
Con-cháu Giu-đa, dòng-dõi họ tùy theo họ-hàng và tông-tộc mình, cứ kể từng tên, từ hai mươi tuổi sắp lên, tức là mọi người trong chi-phái Giu-đa đi ra trận được,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
In Context
25số là bốn mươi lăm ngàn sáu trăm năm mươi.
27số là bảy mươi bốn ngàn sáu trăm.
Cross References
Genesis 29:35Nàng thọ-thai nữa, sanh một con trai, và nói rằng: Lần nầy tôi ngợi-khen Đức Giê-hô-va; vì cớ ấy, đặt tên là Giu-đa. Đoạn, nàng thôi thai-nghén. ▲ Ru-bên, nghĩa là: Nầy, hãy coi một đứa con trai. ▲ Si-mê-ôn, nghĩa là nghe biết. ▲ Lê-vi, nghĩa là dính-díu. ▲ Giu-đa, nghĩa là ngợi-khen.
Genesis 49:8Hỡi Giu-đa! các anh em sẽ khen-ngợi con, Tay con sẽ chận cổ quân nghịch, Các con trai cha sẽ quì lạy trước mặt con.
Numbers 26:19Các con trai Giu-đa: Ê-rơ và Ô-nan; nhưng Ê-rơ và Ô-nan đã qua đời tại xứ Ca-na-an.
Matthew 1:2Áp-ra-ham sanh Y-sác; Y-sác sanh Gia-cốp; Gia-cốp sanh Giu-đa và anh em người.