The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 11 › Dân số 11:15

Dân số 11:15

Nếu Chúa đãi tôi như vậy, và nếu tôi được ơn trước mặt Chúa, xin thà giết tôi đi, để tôi không thấy sự khốn-nạn tôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And if thou deal thus with me, kill me, I pray thee, out of hand, if I have found favour in thy sight; and let me not see my wretchedness.

In Context

14Tôi không thế một mình gánh hết dân-sự nầy, vì thật là rất nặng-nề cho tôi quá!

16Đức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy nhóm-hiệp cho ta bảy mươi người trong bực trưởng-lão Y-sơ-ra-ên, tức là những kẻ ngươi biết là trưởng-lão và cai-quản dân-sự; hãy dẫn các người ấy đến hội-mạc, đứng tại đó với ngươi.

Read all of Dân số 11

Cross References

Job 3:20Cớ sao ban ánh-sáng cho kẻ hoạn-nạn, Và sanh-mạng cho kẻ có lòng đầy đắng-cay?

Job 7:15Đến đỗi linh-hồn tôi chọn sự ngột hơi, Và chết hơn là còn sống nơi xương-cốt nầy.

Jeremiah 20:18Sao tôi đã ra khỏi thai để chịu cực-khổ lo-buồn, cả đời mang sỉ-nhục? ▲ a ă Vì trong tiếng Hê-bơ-rơ, chữ Pha-su-rơ nghĩa là khoái-lạc mọi bề, còn như Ma-go-Mít-sa-bíp nghĩa là kinh-hãi mọi bề, cho nên đấng tiên-tri nói như vậy.

Jonah 4:8Đoạn, đến khi mặt trời mọc, Đức Chúa Trời sắm gió cháy thổi từ phương đông, và mặt trời giọi xuống trên đầu Giô-na, đến nỗi ngất đi, và cầu chết mà rằng: Về phần tôi, chết còn hơn sống!

Philippians 1:20Tôi có lòng trông-cậy chắc-chắn nầy, việc chi tôi cũng chẳng hổ-thẹn cả, nhưng bao giờ cũng thế, tôi nói cách tự-do mọi bề, như vậy, dầu tôi sống hay chết, Đấng Christ sẽ được cả sáng trong mình tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 11:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 11:14Dân số 11Dân số 11:16 →