bible.software › Dân số › Dân số 11 › Dân số 11:34
Dân số 11:34
Người ta đặt tên chỗ đó là Kíp-rốt-Ha-tha-va; vì tại đó người ta chôn dân-sự sanh lòng tham-muốn.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And he called the name of that place Kibroth-hattaavah: because there they buried the people that lusted.
In Context
33Thịt vẫn còn nơi răng, chưa nhai, thì cơn giận của Đức Giê-hô-va nổi lên cùng dân-sự, hành dân-sự một tai-vạ rất nặng.
35Từ Kíp-rốt-Ha-tha-va dân-sự đi đến Hát-sê-rốt, rồi ngừng lại tại đó. ▲ Tha-bê-ra, nghĩa là sự cháy. ▲ Hãy xem Lê-vi Ký 27: 16. ▲ Căng ra đặng phơi khô nó, như cách dùng ở phương-đông. ▲ Nghĩa là: mồ của sự tham-muốn.
Read all of Dân số 11
Cross References
Numbers 33:16Kế đó, đi từ đồng vắng Si-na-i và đóng trại tại Kíp-rốt-Ha-tha-va.
1 Corinthians 10:6Mọi đều đó đã xảy ra để làm gương cho chúng ta, hầu cho chúng ta chớ buông mình theo tình-dục xấu, như chính tổ-phụ chúng ta đã buông mình.
This Verse In Other Editions
Study Dân số 11:34