Dân số 11:35
Từ Kíp-rốt-Ha-tha-va dân-sự đi đến Hát-sê-rốt, rồi ngừng lại tại đó. ▲ Tha-bê-ra, nghĩa là sự cháy. ▲ Hãy xem Lê-vi Ký 27: 16. ▲ Căng ra đặng phơi khô nó, như cách dùng ở phương-đông. ▲ Nghĩa là: mồ của sự tham-muốn.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the people journeyed from Kibroth-hattaavah unto Hazeroth; and abode at Hazeroth.
In Context
34Người ta đặt tên chỗ đó là Kíp-rốt-Ha-tha-va; vì tại đó người ta chôn dân-sự sanh lòng tham-muốn.
Cross References
Numbers 33:17Đi từ Kíp-rốt-Ha-tha-va và đóng trại tại Hát-sê-rốt.