The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 14 › Dân số 14:34

Dân số 14:34

Các ngươi đi do-thám xứ bao nhiêu ngày, nghĩa là bốn mươi ngày, thì các ngươi cũng sẽ mang hình-phạt vì tội gian-ác mình bấy nhiêu năm, nghĩa là bốn mươi năm, một năm đền cho một ngày; bấy giờ các ngươi sẽ biết ta đã xây khỏi các ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

After the number of the days in which ye searched the land, even forty days, each day for a year, shall ye bear your iniquities, even forty years, and ye shall know my breach of promise.

In Context

33Con-cái các ngươi sẽ chăn chiên nơi đồng vắng trong bốn mươi năm, và sẽ mang hình-phạt vì tội thông-dâm của các ngươi, cho đến chừng nào thây của các ngươi đã ngã rạp hết trong đồng vắng.

35Ta, Đức Giê-hô-va, đã phán: Ta sẽ làm đều nầy cho cả hội-chúng hung-dữ nầy đã hiệp lại nghịch cùng ta; chúng nó sẽ bị hao-mòn và chết tại trong đồng vắng nầy.

Read all of Dân số 14

Cross References

Numbers 13:25Các người đi do-thám xứ trong bốn mươi ngày trở về.

Numbers 32:13Ấy vậy, cơn thạnh-nộ của Đức Giê-hô-va nổi phừng-phừng cùng dân Y-sơ-ra-ên, Ngài làm cho dân đó đi lưu-lạc trong đồng vắng bốn mươi năm, cho đến chừng nào cả dòng-dõi đã làm đều ác trước mặt Đức Giê-hô-va bị tiêu-diệt hết.

Joshua 14:10Kìa, trong bốn mươi lăm năm nay, từ khi Ngài phán lời nầy cùng Môi-se, đương khi Y-sơ-ra-ên còn đi trong đồng vắng, Đức Giê-hô-va đã bảo-tồn sanh-mạng tôi đến bây giờ, và ngày nay tôi được tám mươi lăm tuổi.

1 Kings 8:56Đáng khen-ngợi Đức Giê-hô-va, là Đấng đã ban sự bình-yên cho dân Y-sơ-ra-ên của Ngài, tùy theo các lời Ngài đã hứa! Về các lời tốt-lành mà Ngài đã cậy miệng Môi-se, kẻ tôi-tớ Ngài, phán ra, chẳng có một lời nào không ứng-nghiệm.

Psalms 38:4Vì sự gian-ác tôi vượt qua đầu tôi; Nó nặng quá cho tôi, khác nào một gánh nặng.

Psalms 95:10Trong bốn mươi năm ta gớm-ghiếc dòng-dõi nầy, Ta phán rằng: Ấy là một dân có lòng lầm-lạc, Chẳng từng biết đường-lối ta;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 14:34

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 14:33Dân số 14Dân số 14:35 →