The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 14 › Dân số 14:35

Dân số 14:35

Ta, Đức Giê-hô-va, đã phán: Ta sẽ làm đều nầy cho cả hội-chúng hung-dữ nầy đã hiệp lại nghịch cùng ta; chúng nó sẽ bị hao-mòn và chết tại trong đồng vắng nầy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I the LORD have said, I will surely do it unto all this evil congregation, that are gathered together against me: in this wilderness they shall be consumed, and there they shall die.

In Context

34Các ngươi đi do-thám xứ bao nhiêu ngày, nghĩa là bốn mươi ngày, thì các ngươi cũng sẽ mang hình-phạt vì tội gian-ác mình bấy nhiêu năm, nghĩa là bốn mươi năm, một năm đền cho một ngày; bấy giờ các ngươi sẽ biết ta đã xây khỏi các ngươi.

36Những người mà Môi-se đã sai đi do-thám xứ, khi trở về có xui cho cả hội-chúng lằm-bằm cùng Môi-se,

Read all of Dân số 14

Cross References

Numbers 23:19Đức Chúa Trời chẳng phải là người để nói dối, Cũng chẳng phải là con loài người đặng hối-cải. Đều Ngài đã nói, Ngài há sẽ chẳng làm ư? Đều Ngài đã phán, Ngài há sẽ chẳng làm ứng-nghiệm sao?

Joshua 5:6Vì dân Y-sơ-ra-ên đã đi trong đồng vắng bốn mươi năm cho đến chừng cả dân-sự đã bị chết hết, tức là những chiến-sĩ đã ra khỏi xứ Ê-díp-tô, mà không vâng theo tiếng của Đức Giê-hô-va. Đức Giê-hô-va có thề cùng chúng rằng sẽ chẳng cho họ thấy xứ mà Đức Giê-hô-va đã thề cùng tổ-phụ họ ban cho chúng ta, tức là xứ đượm sữa và mật.

Ezekiel 20:36Như ta đã xét-đoán tổ-phụ các ngươi trong đồng-vắng đất Ê-díp-tô thể nào, thì ta cũng xét-đoán các ngươi thể ấy, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

1 Corinthians 10:11Những sự ấy có nghĩa hình-bóng, và họ đã lưu-truyền để khuyên-bảo chúng ta là kẻ ở gần cuối-cùng các đời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 14:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 14:34Dân số 14Dân số 14:36 →