The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 19 › Dân số 19:20

Dân số 19:20

Còn người nào sẽ bị ô-uế mà không làm cho mình được sạch, một người như vậy sẽ bị truất khỏi hội-chúng; vì người đã làm cho nơi thánh của Đức Giê-hô-va bị ô-uế. Nước tẩy-uế không có rưới trên mình người: người vẫn ô-uế.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But the man that shall be unclean, and shall not purify himself, that soul shall be cut off from among the congregation, because he hath defiled the sanctuary of the LORD: the water of separation hath not been sprinkled upon him; he is unclean.

In Context

19Ngày thứ ba và ngày thứ bảy, người tinh-sạch phải rảy nước đó trên người bị ô-uế, và ngày thứ bảy người tinh-sạch sẽ làm cho người được sạch. Người đương được sạch phải giặt áo-xống mình, tắm mình trong nước, và đến chiều tối mới được tinh-sạch.

21Ấy sẽ là một lệ-định đời đời cho dân-sự. Người nào rảy nước tẩy-uế sẽ giặt áo-xống mình; kẻ nào đụng đến nước tẩy-uế sẽ bị ô-uế đến chiều tối.

Read all of Dân số 19

Cross References

Genesis 17:14Một người nam nào không chịu phép cắt-bì nơi xác-thịt mình, sẽ bị truất ra khỏi ngoài dân-sự mình; người đó là kẻ bội lời giao-ước ta. Đức Chúa Trời hứa Y-sác cho Áp-ra-ham và Sa-ra

Leviticus 15:31Thế thì, các ngươi sẽ phân cách dân Y-sơ-ra-ên ra xa sự ô-uế của họ, kẻo họ làm ô-uế hội-mạc ta vẫn ở giữa họ, mà phải chết trong sự ô-uế mình chăng.

Leviticus 22:4Phàm ai là con cháu của A-rôn bị bịnh phung hay là bạch-trược, thì chẳng được ăn vật biệt riêng ra thánh cho đến chừng nào được tinh-sạch. Ai đụng đến một người đã bị ô-uế bởi xác chết, ai có di-tinh,

Numbers 15:30Nhưng ai cố-ý phạm tội, hoặc người sanh trong xứ, hay là khách ngoại-bang, thì ai đó khinh-bỉ Đức Giê-hô-va; người sẽ bị truất khỏi dân-sự mình,

Mark 16:16Ai tin và chịu phép báp-têm, sẽ được rỗi; nhưng ai chẳng tin, sẽ bị đoán-phạt.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 19:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 19:19Dân số 19Dân số 19:21 →